Từng vựng tiếng Hàn – Chủ đề “Những cặp từ trái nghĩa nhau” (Phần 2)

  • Học Tiếng Hàn
  • 28/01/2015 - 10:47
  • 4085
TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
비극- 희극 bi kịch – hài kịch 비겁- 용감 hèn nhát – dũng cảm
불리 – 유리 bất lợi – thuận lợi 분명- 불명 rõ ràng – mờ mịt
부지런히- 게을리 chăm chỉ – lười biếng 빈민 – 부자 người nghèo – người giàu
비싸다 – 싸다 đắt – rẻ 비밀 – 공개 bí mật – công khai
불행 – 행운 ko may mắn – may mắn 부인 – 남편 vợ – chồng
복종 – 반항 phục tùng – kháng cự 보통 – 특별 bình thường – đặc biệt
벌써 – 아직 rồi – chưa 벌 – 상 thưởng – hình phạt
번영 – 쇠퇴 thịnh vượng – suy sụp 배웅 – 마중 tiễn đưa – chào đón
방해 – 협조 quấy rầy – giúp đỡ 밤 – 낮 ban đêm – ban ngày
밝다 – 어둡다 sáng – tối 발표 – 미 발표 khai phiếu – chưa khai phiếu
발달 – 퇴보 phát triển – lạc hậu 받다 – 주다 nhận – cho
바쁘다 – 한가하다 bận rộn- rảnh rỗi 무식 – 유식 thất học- học rộng
무시 – 중시 coi thường – xem xét kỹ lưỡng 못나다 -잘나다 ko giỏi – giỏi
모자라다 – 넉넉하다 thiếu thốn – dư giả 모으다 – 흩다 tập hợp – giải tán
모른다 – 알 다 ko biết – nhiều 명예 – 수치 danh dự – xấu hổ
명령 – 복종 ra lệnh – tuân lệnh 멀리 – 가까이 xa – gần
맑다 – 흐리다 thời tiết trong – thời tiết u ám 많다 – 적다 nhiều – ít
만족 – 불만 toại nguyện – bất mãn 만나다 – 헤어지다 gặp gỡ – chia tay
막히다 – 뚫리다 tắc nghẽn- lỗ thông 마지막 – 처음 cuối cùng – đầu tiên
마음 – 몸 tấm lòng – vóc dáng 마르다 – 젖다 khô – ướt
마녀 – 선녀 phù thủy – nàng tiên 두껍다 – 얇다 dầy – mỏng
돕다 – 방해하다 giúp đỡ- gây cản trờ 도움 – 방해 trợ giúp – trở ngại
대부분 – 일부분 đa số – tiểu số 대답 – 질문 đáp án – câu hỏi
다행 -불행 may mắn – ko may mắn 다정 -냉정 quan tâm – thái độ thờ ơ
늦추다 – 당기다 thả lỏng – kéo căng 능숙 – 미숙 thành thạo- không thạo
능력 – 무능력 có năng lực – ko có năng lực 늘다 – 줄다 tăng lên – giàm xuống

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp