Từng vựng tiếng Hàn – Chủ đề “Những cặp từ trái nghĩa nhau” (Phần 1)

  • Học Tiếng Hàn
  • 28/01/2015 - 03:24
  • 8402
TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
느리다 – 빠르다 chậm – nhanh 눈설다 – 눈익다 ko quen biết – quen thuộc
노력 – 태만 nổ lực- lơi là 넓다 – 좁다 rộng – hẹp
냉방 -난방 phòng lạnh – phòng ấm 내일 – 어제 ngày mai – hôm qua
내용 – 형식 nội dung – hình thức 내면 – 외면 mặt trong – mặt ngoài
낮은말 – 높임말 nói thấp- nói tôn trọng 낮다 -높다 thấp – cao
낮 -밤 ban ngày – ban đêm 남자 – 여자 con trai – con gái
남극 – 북극 nam cực – bắc cực 낙원 – 지옥 thiên đường – địa ngục
낙관 – 비관 lạc quan – bi quan 나중 – 처음 kết thúc – bắt đầu
나 – 너 tôi – bạn 근심 – 안심 lo âu – an tâm
그늘 – 양지 bóng mát – nhiều nắng 귀엽다 – 얄밉다 dễ thương – chướng mắt
관심 – 무관심 quan tâm – ko quan tâm 과학 – 미신 khoa học – mê tín
과거 -미래 quá khứ – tương lai 공훈 – 죄과 công lao – điều sai trái
끌다- 밀다 kéo – đẩy 꿈 -현실 mơ mộng – thực tế
꾸짖다 – 칭찬하다 trách mắng – khen ngợi 기쁨 – 슬픔 vui – buồn
급하다 -더디다 gấp gáp – chập chạp 경솔 – 침착 hấp tấp- bình tĩnh
겸손- 거만 khiêm tốn – kiêu căng 결정- 미정 quyết định – do dự
결말- 시작 kết thúc – bắt đầu 겉 – 속 vẻ ngoài -bên trong
검소 -사치 giản dị – xa xỉ 걱정 -안심 lo lắng – an tâm
거칠다 – 부드럽다 sần sùi -nhẵn 간편 – 복잡 tiện dụng – phức tạp
간단- 복잡 đơn giản – phức tạp 간결 -복잡 ngắn gọn – dài dòng
간간이 – 자주 thỉnh thoảng – thường xuyên 가치- 무가치 giá trị – vô giá trị
가축- 야수 gia súc nuôi – dã thú 가짜 – 진짜 giả – thật
가입- 탈퇴 tham gia – rút ra 가물 -장마 mùa khô – mùa mưa
가로 -세로 chiều rộng – chiều dài 가다 -오다 đi – về
가늘다 – 굵다 mỏng – dày 가난하다 – 부유하다 nghèo – giàu
가깝다 -멀다 gần – xa

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp