Từ vựng theo chủ đề

연장 công cụ 연립주택 tòa nhà ở có nhiều căn hộ cư xá
연 ga tàu 여인숙 nhà trọ
여관 khách sạn 엘리베이터 thang máy

Th1 28

비상장주 cổ phiếu chưa lên sàn 비밀번호 số bí mật
블루 칩 cổ phiếu blue 브로커 môi giới
붕락 phá vỡ 불공정거래 giao dịch không chính đáng

Th1 28

공기 청정기 máy lọc khí 보청기 máy trợ thính
밴드 băng cá nhân 연고 thuốc mỡ
비타민제 vitamin tổng hợp 해열제 thuốc hạ sốt

Th1 28

환자 bệnh nhân 의사 bác sỹ
병실 phòng bệnh 깁스를 하다 băng bột
물리치료 vật lý trị liệu 침을 맞다 châm cứu

Th1 27

김치 dưa chua 아스파라거스 măng tây
죽순 măng la 채소,야채 rau quả
김 rong biển (loại tờ mỏng) 깨잎 lá mè

Th1 27

햄 giăm bông 소시지 lạp xưởng
노른자위 lòng đỏ trứng 달걀 희자위 lòng trắng trứng
계란 프라이 trứng rán 삶은 달걀 trứng luộc

Th1 27

깎다, 베다 gọt (vỏ) 불리다 ngâm
채우다 ướp 고다 ninh nhừ
데치다 trần, luộc sơ 갈다 xay, ghiền nhỏ

Th1 27

얼다 ướp lạnh 생맥주 bia hơi
맥주 bia 혼합즙 rượu thuốc
사과즙 rượu táo 위스키 uých ky

Th1 27

라이스 퍼이퍼 bánh tráng cuốn 새우 크래커 bánh phồng tôm
크루아상 bánh sừng bò 비스킷 bánh bích quy
샌드위치 bánh xăng uých 추석 케이크 bánh trung thu

Th1 27

보는사람 người xem 출품자 người triển lãm
미술관 phòng triển lãm 초상화 hình ảnh
프레스코화 tranh tường 옻칠그림 tranh sơn mài

Th1 27

격려하다=>động viên , cổ vũ , khích lệ
견디다=>chịu đựng
결박하다=>cột , buộc , trói , giữ chặt

Th12 27

여기 | đây = here
모두 | tất-cả, mọi; mọi người; mọi thứ = all, everyone, everything
여성 |女性 (nữ tính) = Feminine

Th12 25

Trong chuyên mục từ vựng tiếng Hàn kỳ này, học tiếng Hàn giới thiệu đến các bạn bài học: Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề: hành động, động tác (phần 1)

Th12 24

안 | trong (bên trong) = Inside
하나 | một (số từ thuần Hàn) = One
세계 | thế-giới = World

Th12 23

Lương được trả mỗi tháng 1 lần.
월급은 1달에 1번 지급된다.
Tôi đã cố gắng liên hệ với anh 2 lần trong buổi sáng.

Th12 22

Đơn xin nghỉ phép năm: 연차 휴가 신청서
Đơn xin vắng mặt không đi làm: 결근 신청서, 결근계
Đơn xin tạm ứng: 가불 (선불) 신청서

Th12 22

좀 |(부사) chút, một chút (nói tắt từ 조금) = A little
싶다 | (보조형용사) muốn = want,hope
보이다 | bị nhìn thấy (hiện ra), được xem (bị động) = to be seen (chủ-động: 보다: nhìn)

Th12 22

만들다 | làm, tạo ra cái gì = To make
데 | nơi, điểm = Place, point, instance
앞 | trước = In front of, before

Th12 19

Học Tiếng Hàn17/12/2014 – 16:073341 26.그러나           | nhưng = but 27.오다              | đến (động từ) = to come 28.알다              | biết (động từ)= to know 29.씨                  | A씨 = Mr  A, Mrs. […]

Th12 17

Học Tiếng Hàn16/12/2014 – 16:312990 Học tiếng Hàn – Các từ vựng tiếng Hàn thông dụng nhất và các ví dụ cho mỗi từ (01-25) Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th12 16

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp