Từ vựng theo chủ đề

Trong chuyên mục từ vựng tiếng Hàn kì này, học tiếng Hàn giới thiệu đến các bạn bài học “Từ vựng tiếng Hàn về những động từ thường dùng” (Phần 5) …

Th2 10

Trong chuyên mục từ vựng tiếng Hàn kì này, học tiếng Hàn giới thiệu đến các bạn bài học “Từ vựng tiếng Hàn – Chủ đề “Văn phòng” (Phần 4) …

Th2 08

Trong chuyên mục từ vựng tiếng Hàn kì này, học tiếng Hàn giới thiệu đến các bạn bài học “Từ vựng tiếng Hàn – Chủ đề “Văn phòng” (Phần 3) …

Th2 08

Trong chuyên mục từ vựng tiếng Hàn kì này, học tiếng Hàn giới thiệu đến các bạn bài học “Từ vựng tiếng Hàn – Chủ đề “Văn phòng” (Phần 2) …

Th2 07

Trong chuyên mục từ vựng tiếng Hàn kì này, học tiếng Hàn giới thiệu đến các bạn bài học “Từ vựng tiếng Hàn – Chủ đề “Văn phòng” (Phần 1) …

Th2 06

Trong chuyên mục từ vựng tiếng Hàn kì này, học tiếng Hàn giới thiệu đến các bạn bài học “Từ vựng tiếng Hàn về những động từ thường dùng” (Phần 4) …

Th2 06

Trong chuyên mục từ vựng tiếng Hàn kì này, học tiếng Hàn giới thiệu đến các bạn bài học “Từ vựng tiếng Hàn về những động từ thường dùng” (Phần 3) …

Th2 04

Trong chuyên mục từ vựng tiếng Hàn kì này, học tiếng Hàn giới thiệu đến các bạn bài học “Từ vựng tiếng Hàn – Chủ đề “những động từ thường dùng” (Phần 2) …

Th2 02

Trong chuyên mục từ vựng tiếng Hàn kì này, học tiếng Hàn giới thiệu đến các bạn bài học “Từ vựng tiếng Hàn – Chủ đề “những động từ thường dùng” (Phần 1) …

Th2 01

Trong chuyên mục từ vựng tiếng Hàn kì này, học tiếng Hàn giới thiệu đến các bạn bài học “Từ vựng tiếng Hàn – Chủ đề “Địa lí và thiên văn với cung hoàng đạo””…

Th2 01

Trong chuyên mục từng vựng tiếng Hàn kỳ này, học tiếng Hàn xin chia sẽ đến các bạn “từ vựng tiếng Hàn về chủ đề xuất nhập khẩu”…

Th1 30

화장품: mĩ phẩm
기초화장품: mĩ phẩm dưỡng da
스킨: nước lót da

Th1 30

1 집 nhà
2 가게 cửa hàng
3 경비실 phòng bảo vệ

Th1 29

설레다 rung động, xao xuyến
손에 입 맞추다 hôn vào tay
순결한 사랑 một mối tình trong trắng

Th1 29

동지 cái tổ , cái ổ 동향 hướng đông
동네 xóm , khu phố 동거하다 sống chung
동 phường 도장 đóng dấu

Th1 29

맛보다 nếm thử 맛나다 có hương vị , ngon
맛 hương vị , vị ngon 만찬 cơm tối , tiệc túi
만두 bánh bao 막국수 miến , mì

Th1 29

깨 vừng 깡통따개 cái mở hộp
깡통 thùng , hộp 깍두기 kim chi củ cải
김치찌개 món canh kim chi 김지 통 thùng đựng kim chi

Th1 28

강짜를 부리다: ghen
격렬한 사랑: tình yêu mãnh liệt
결혼 전동거: sống chung với nhau trước khi cưới

Th1 28

비극- 희극 bi kịch – hài kịch 비겁- 용감 hèn nhát – dũng cảm
불리 – 유리 bất lợi – thuận lợi 분명- 불명 rõ ràng – mờ mịt
부지런히- 게을리 chăm chỉ – lười biếng 빈민 – 부자 người nghèo – người giàu

Th1 28

느리다 – 빠르다 chậm – nhanh 눈설다 – 눈익다 ko quen biết – quen thuộc
노력 – 태만 nổ lực- lơi là 넓다 – 좁다 rộng – hẹp
냉방 -난방 phòng lạnh – phòng ấm 내일 – 어제 ngày mai – hôm qua

Th1 28

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp