Từ vựng tiếng Hàn

보는사람 người xem 출품자 người triển lãm
미술관 phòng triển lãm 초상화 hình ảnh
프레스코화 tranh tường 옻칠그림 tranh sơn mài

Th1 27

행기:—– ▶ thời hạn án
형무소:—– ▶ nhà tù
형벌:—– ▶ hình phạt

Th12 28

심리하다:—– ▶ thẩm lý
심문:—– ▶ thẩm vấn
심사:—– ▶ thẩm tra

Th12 28

묵비권:—– ▶ quyền im lặng
문서를 검사(조사)하다:—– ▶ giám định tài liệu
미수:—– ▶ có ý , cố ý

Th12 28

Cọc ống BTCT D550 관 모양의 RC말뚝 D550
Cọc ống BTCT D600 관 모양의 RC말뚝 D600
Cọc ống BTCT D800 관 모양의 RC말뚝 D800

Th12 28

Cần khoan fi 76, L = 1.2m 천공기 공구 Φ76, L = 1.2m
Cấp phối đá dăm 0.075-50mm 쇄석 0.075-50mm 혼합
Cây chống 받침 기둥(목제)

Th12 27

격려하다=>động viên , cổ vũ , khích lệ
견디다=>chịu đựng
결박하다=>cột , buộc , trói , giữ chặt

Th12 27

khe co giãn dầm liên tục 연속 신축이음 빔
khe co giãn dầm đúc sẵn 조립식 신축이음 빔
khung nhôm 알루미늄 뼈대

Th12 25

여기 | đây = here
모두 | tất-cả, mọi; mọi người; mọi thứ = all, everyone, everything
여성 |女性 (nữ tính) = Feminine

Th12 25

Trong chuyên mục từ vựng tiếng Hàn kỳ này, học tiếng Hàn giới thiệu đến các bạn bài học: Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề: hành động, động tác (phần 1)

Th12 24

안 | trong (bên trong) = Inside
하나 | một (số từ thuần Hàn) = One
세계 | thế-giới = World

Th12 23

Lương được trả mỗi tháng 1 lần.
월급은 1달에 1번 지급된다.
Tôi đã cố gắng liên hệ với anh 2 lần trong buổi sáng.

Th12 22

Đơn xin nghỉ phép năm: 연차 휴가 신청서
Đơn xin vắng mặt không đi làm: 결근 신청서, 결근계
Đơn xin tạm ứng: 가불 (선불) 신청서

Th12 22

좀 |(부사) chút, một chút (nói tắt từ 조금) = A little
싶다 | (보조형용사) muốn = want,hope
보이다 | bị nhìn thấy (hiện ra), được xem (bị động) = to be seen (chủ-động: 보다: nhìn)

Th12 22

만들다 | làm, tạo ra cái gì = To make
데 | nơi, điểm = Place, point, instance
앞 | trước = In front of, before

Th12 19

Học Tiếng Hàn17/12/2014 – 16:073086 26.그러나           | nhưng = but 27.오다              | đến (động từ) = to come 28.알다              | biết (động từ)= to know 29.씨                  | A씨 = Mr  A, Mrs. […]

Th12 17

노즐벽돌 8.5×13,5×20 6공동
gạch silacát 규석벽돌 6.5x12x25
gạch thẻ 일반벽돌4.5x9x19

Th12 17

Học Tiếng Hàn16/12/2014 – 16:312865 Học tiếng Hàn – Các từ vựng tiếng Hàn thông dụng nhất và các ví dụ cho mỗi từ (01-25) Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th12 16

Học Tiếng Hàn11/12/2014 – 09:443887 1. 우체국: bưu điện 2. 편지/우편: thư 3. 이메일: thư điện tử 4. 엽서: bưu thiếp 5. 우체통/사서함/우편함: hòm thư 6. 우표: tem 7. 주소: địa chỉ 8. 반송 주소: địa chỉ gửi trả 9. 우편 번호: mã bưu điện 10. 발송인 주소: địa chỉ người nhận 11. 스팸/정크 메일: […]

Th12 11

Học Tiếng Hàn11/12/2014 – 09:283107 Từ vựng chủ đề “Bộ” 1. 국방부 (Defence): Bộ quốc phòng 2. 내무부 (Interior): Bộ nội vụ 3. 외무부 (Foreign Affairs): Bộ ngoại giao 4. 법무부 (Justice): Bộ tư pháp 5. 재무부 (Finance): Bộ tài chính 6. 상무부 (Trade): Bộ thương mại 7. 과학기술환경부 (Science, Technology & Environment): Bộ khoa học […]

Th12 11

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp