Từ vựng tiếng Hàn về ôn thi TOPIK – Bài 9

  • Học Tiếng Hàn
  • 19/07/2017 - 06:59
  • 1371

Trong chuyên mục từ vựng tiếng Hàn kỳ này, học tiếng Hàn giới thiệu đến các bạn bài học:

Từ vựng tiếng Hàn về ôn thi TOPIK – Bài 9 (81-90)

Từ vựng tiếng Hàn về ôn thi TOPIK

81.아이 | đứa trẻ = Child

a) 우리 집 아이 = Con chúng tôi, con tôi, đứa trẻ nhà chúng tôi

b) 그 아이는 매우 영리하다. = Đứa trẻ này rất lanh-lợi. = That kid is really smart.

c) 저희는 아이가 없습니다. Chúng-tôi không có con. = We have no children.

 

82.지나다 | trôi qua, trải qua = pass, elapse, go on

시간이 지나면 다 잊혀질 겁니다. = Thời-gian trôi qua tất cả sẽ bị quên lãng. = All will be forgotten as time passes. (잊혀지다 = bị quên lãng = be forgotten)

 

83.많이 | nhiều (trạng-từ) = A lot (반대말: 조금)

너보다는 많이 안다 = Tao biết nhiều hơn mày. = I know more than you do.

 

84.시간 |(時間) thời-gian = Time

a) 시간을 묻다 = hỏi giờ = ask the time

b) 시간을 낭비하다 = lãng-phí thời-gian = waste time

c) 시간을 보내다 = dùng thời-gian, tiêu-tốn thời-gian, mất thời-gian để làm gì = spend time

d) 시간이 없다 = không có (đủ) thời-gian (để làm gì) = have no time (for to do)

e) 열차는 제시간에 도착했다 = Tàu đến đúng giờ. = The train arrived on schedule[time].

f) 시간은 돈이다 = Thời-gian là tiền-bạc. = Time is money.

g) 시간을 절약하다 = tiết-kiệm thời-gian, (để) dành thời-gian = to save time

 

85.너 | mày, bạn (thân-mật) = You

a) 그것은 너의 것이다 = Đó là thứ của mày. = That’s yours.

b) 너, 이리 좀 와 봐! = Mày đó, lại đây chút đi. = Hey you, Come over here!

c) 너 자신을 알라 = Mày hãy tự biết mình đi. = Know yourself.

 

86.인간 (人間) | (một) con người = A person, a human being

(인간, gốc chữ Hán là 人間 (nhân gian), nghĩa Hán-Việt là cõi đời, thế-gian, trần-thế khác nghĩa với từ tiếng Hàn chỉ “một con người”)

인간의 본성은 바꿀 수 없다. = Không thể thay-đổi được bản-chất của một con người. = You can’t change human nature.

 

87.사실 (事實) | sự-thật = The truth, a fact

a) 사실대로 말해 주세요 = Hãy nói sự thật đi. = Tell me the truth.

b) 그게 사실인가요? = Đó có phải là sự thật không? = Is it true?

 

88.나다 | được sinh ra = To be born (đồng-nghĩa: 태어나다)

그는 서울에서 나고 자랐다. = Anh ấy được sinh ra và lớn lên ở Seoul. = He was born and raised in Seoul.

낳다 = sinh, đẻ (con)

 

89.이렇다 |(형용사) như thế này = Like this

항상 이렇진 않다. = Không phải luôn luôn như thế này. = It isn’t always like this.

제 생각은 이렇습니다. = Suy-nghĩ của tôi là như thế này. = Here’s what I think.

 

90.어머니 | mẹ = Mother

a) 그녀는 교사이자 두 아이의 어머니다 = Cô ấy là cô giáo và là mẹ của hai đứa trẻ. = She is a teacher and the mother of two.

(교사 = 敎師 (giáo-sư) giáo-viên ở trường học)

 

Học tiếng Hàn qua Skype

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp