Từ vựng tiếng Hàn về ôn thi TOPIK – Bài 8

  • Học Tiếng Hàn
  • 19/07/2017 - 06:52
  • 427

Trong chuyên mục từ vựng tiếng Hàn kỳ này, học tiếng Hàn giới thiệu đến các bạn bài học:

Từ vựng tiếng Hàn về ôn thi TOPIK – Bài 8 (71-80)

Từ vựng tiếng Hàn về ôn thi TOPIK - Bài 8

71.이런 | như thế này = Such, like this

이런 때에 = lúc như thế này

이런 일이 일어나리라고는 생각지도 못했다 = Tôi không thể nghĩ được có việc như thế này sẽ xảy ra = I never thought that such a thing would happen.

 

72.여자 | 女子 (nữ·tử) phụ·nữ, giống cái = woman, female

a) 여자 대학 = đại·học nữ = women”s college[university]

b) 여자 화장실 = nhà·vệ·sinh nữ = ladies’s room

c) 방금 지나가는 여자 봤니? = Mày có thấy người phụ·nữ vừa mới đi ngang qua không? = Did you see the woman that just passed by?

 

73.개 | 個 (cá) cái, miếng, quả = Unit or piece

a) 초콜릿 2개 = hai miếng sô·cô·la = two pieces of chocolate

b) 이 달걀은 1개에 100원이다 = Trứng này một cái (một quả) giá 100 won. = These eggs cost a hundred won a piece.

 

74.정도 | cấp, trình·độ, mức = grade, degree

이 정도면 충분하다. = Chừng này là đủ rồi. = This is enough.

기름 값이 10% 정도 올랐다. = Giá xăng đã tăng lên khoảng 10%. = Price of gasoline has risen by about ten percent.

시험문제는 중학생도 풀 수 있을 정도로 쉽게 출제되었다. = Các câu hỏi trong kì·thi được đề xuất sao cho trình·độ học·sinh cấp 2 có thể giải được dễ dàng. = The questions of the test were of a level that middle schoolstudents could solve.

 

75.다 | tất·cả, mọi thứ = All, everything

다 내 잘못이다 = Tất·cả là lỗi của tôi./Lỗi của tôi hết. = It’s all[entirely] my fault.

 

76.좀 | (부사) chút, một chút = A little (nói tắt từ 조금)

좀 더 구체적으로 말해 주세요. = Hãy nói cụ thể thêm chút nữa đi.

 

77.싶다 | muốn = want, hope

울고 싶으면 울어요. = Nếu bạn muốn khóc thì cứ khóc đi.

 

78.보이다 | bị nhìn thấy (hiện ra), được xem (bị động) = to be seen (chủ-động: 보다: nhìn)

마침내 호수가 보였다. = Cuối cùng một cái hồ hiện ra trước mắt. = A lake finally came into sight.

 

79.가지다 | mang, mang theo = To have or take or hold

a) 지금 돈 가진 것 있어요? = Giờ anh có mang theo tiền không? = Do you have any money with you?

b) 우산을 안 가졌다. = Tôi không mang theo dù.

 

80.함께 | cùng nhau = Together, with

같이 và 함께 cùng có nghĩa là “cùng nhau”. 같이 thường được dùng nhiều hơn trong lúc nói chuyện thường ngày, còn 함께 dùng trong văn viết (nhạc, thơ, văn-kiện).

Chút khác-biệt nhỏ giữa 같이 và 함께:

같이: use for two more people or things.

Ex:

1.친구와 같이 사업을 하다. Make a business with my friend together.

2.모두 같이 갑시다. Let’s go together.

함께: together at once (※ 함께 usally use when you want to say “together with somebody” )

Ex:

1. 온가족이 함께 여행을 갑니다. All my family go travel together.

2. 나는 동생과 함께 공부합니다. I study with my brother together.

 

Học tiếng Hàn qua Skype

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp