Từ vựng tiếng Hàn về ôn thi TOPIK – Bài 5

  • Học Tiếng Hàn
  • 15/07/2017 - 21:37
  • 1517

Trong chuyên mục từ vựng tiếng Hàn kỳ này, học tiếng Hàn giới thiệu đến các bạn bài học:

Từ vựng tiếng Hàn về ôn thi TOPIK – Bài 5 (41-50)

Từ vựng tiếng Hàn về ôn thi TOPIK

41.나오다 | đi ra (hướng về phía người nói)= get out

그녀는 하루 종일 방에서 나오지 않았다. = Cô ấy suốt ngày không đi ra khỏi phòng. = She didn’t get out of her room all day.

Chú ý:
나오다 và 나가다 cùng có nghĩa là “đi ra”.
Tùy theo vị-trí của người nói so với vị-trí của chủ-ngữ mà chọn từ thích-hợp.
Ở câu trên, dùng 나오다 vì người nói ở bên ngoài phòng so với “cô ấy”.
Còn nếu người nói ở trong phòng cùng với cô ấy thì phải dùng “나가다”.

 

42.그리고 | và, và rồi

a) 너 그리고 나 = anh và tôi = you and me

b) 소식하세요. 그리고 운동을 좀 더 하세요 = Ăn thêm chút đi. Rồi tập thêm. = Try to eat less and get more exercise.

(소식 = 小食 (tiểu-thực), 小 (tiểu) = nhỏ, 食 (thực) = thức ăn)

 

43.문제 | 問題 (vấn-đề), câu hỏi

a) 문제를 내다 = đặt câu hỏi, đặt vấn-đề = set[give] a question

b) 문제를 풀다 = giải-quyết vấn-đề = solve a question[problem]

 

44.그런 | [관형사] như thế (such, like, that kind of) (dạng rút gọn từ 그러한 <= 그러하다)

그는 그런 사람이 아니다. = Anh ấy không phải là người như thế. = He is not that kind of guy.

그런 것이 아닙니다. = Không như thế = It’s not like that.

그런 게 인생이다 = Cuộc sống là như thế đó. = That’s life.

그런 식으로 말하지 마라. = Đừng nói kiểu đó với tôi!/Đừng nói với tôi như thế. = Don’t talk to me like that.

 

45.살다 | sống (động-từ)

당신은 무엇 때문에 삽니까? = Anh sống vì cái gì? = What do you live for?

 

46.저 | đó, kia (vị-trí ở xa so với cả người nói và người nghe)

a) 저 건물을 보세요 = Xem tòa nhà đó kìa. = Look at that building over there.

b) 저 사람 = người đó = that person

 

47. 못하다 = không thể làm, bất khả thi

나는 오늘중에 이 일을 전부는 못한다 = Tôi không thể làm xong toàn bộ việc này ngày hôm nay. = I cannot finish all the work today.

 

48.생각하다 | nghĩ, suy·nghĩ (động·từ)

a) 동물도 생각을 할 수 있을까? = Động-vật cũng có-thể suy·nghĩ phải không? = Are animals able to think?

b) 그는 항상 돈만 생각한다 = Anh ấy chỉ luôn nghĩ đến tiền. = All he ever thinks about is money.

 

49.모르다 | không biết (động·từ)

a) 그가 누군지 모르겠다 = Tôi không biết anh ta là ai. = I don’t know who he is.

b) 몰아요 = (Tôi) không biết.

 

50.속 | bên trong

서랍 속 = bên trong ngăn kéo = the inside of a drawer

봉투 속 = bên trong bì thư = the inside of an envelope

패물을 장롱 속에 숨기다 = giấu đồ trang sức ở trong tủ quần áo = hide jewelry inside the wardrobe

그녀는 물속으로 뛰어들었다 = cô ấy lao xuống nước = She dived into the water.

 

Học tiếng Hàn qua Skype

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp