Từ vựng tiếng Hàn về ôn thi TOPIK – Bài 4

  • Học Tiếng Hàn
  • 15/07/2017 - 17:31
  • 363

Trong chuyên mục từ vựng tiếng Hàn kỳ này, học tiếng Hàn giới thiệu đến các bạn bài học:

Từ vựng tiếng Hàn về ôn thi TOPIK – Bài 4 (31-40)

Từ vựng tiếng Hàn về ôn thi TOPIK

31.크다 | To, lớn

큰 건물 = Building lớn = a large building

 

32.일 | ngày

3일 동안 비가 내렸다 = Trời mưa đã 3 ngày nay. = It rained for three days.

 

33.사회 | Xã-hội

가정은 사회의 축소다. = Gia-đình là một xã-hội thu nhỏ. = The family is society in miniature.

(축소 = 縮小 (súc tiểu), 縮 (súc) = rút, co lại, 小 (tiểu) = nhỏ)

 

34.많다 | nhiều = many, much

그는 친구가 많다. = Anh ấy bạn bè nhiều. = He has many friends

 

35.안 | ~ không ~ + động·từ

내가 그녀를 안 좋아해요. = Tôi không thích cô ấy.

 

36.좋다 | tốt, hay (tính·từ)

좋아!/촣다! = Tốt! = Good/OK!

그것 좋은 생각이다 = Đó là ý-kiến hay (tốt). = That’s a good idea.

 

37.더 | thêm

a) 더 드세요 = (Mời anh/chị) Xơi (ăn) thêm đi ạ. = Have some more.

b) 한 잔 더 하시죠? = Uống thêm li nữa nhé? = Would you care for another drink?

 

38.받다 | nhận (động-từ) = to receive

a) 나는 매일 수십 통의 이메일을 받는다. = Tôi nhận được hàng tá email mỗi ngày. = I get dozens of emails every day.

b) 그녀는 생일 선물로 휴대전화를 받았다 = Cô ấy (đã) nhận được quà sinh-nhật là một chiếc điện-thoại di-động. = She was given a cellular phone for her birthday.

 

39.그것 | cái đó

그것이 이것보다 크다 = Cái đó lớn hơn cái này. = That one is larger than this (one).

 

40.집 | nhà

a) 집이 어디세요? = Nhà anh ở đâu? = Where do you live?

b) 전쟁으로 많은 사람들이 집을 잃었다 = Nhiều người bị mất nhà cửa trong chiến-tranh. = Many people lost their homes in the war.

 

Học tiếng Hàn qua Skype

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp