Từ vựng tiếng Hàn về ôn thi TOPIK – Bài 3

  • Học Tiếng Hàn
  • 15/07/2017 - 16:31
  • 679

Trong chuyên mục từ vựng tiếng Hàn kỳ này, học tiếng Hàn giới thiệu đến các bạn bài học:

Từ vựng tiếng Hàn về ôn thi TOPIK – Bài 3 (21-30)

Từ vựng tiếng Hàn về ôn thi TOPIK

21. 말 | lời nói

a) 말을 배우다 = học nói = learn to speak

b) 나는 그에게 말을 높인다 = Lời tôi nói với anh ấy rất tôn kính. = I use respectful language to speak with him.

 

22. 일 | việc (công-việc)

일이 많다 = việc nhiều = have a lot of work to do

 

23. 이 | này

이 책 = cuốn sách này = this book

이 책은 내 것이다 = Cuốn sách này là (đồ) của tôi. = This book is mine.

 

24. 말하다 = nói = to speak

다시 한 번 말해 줄래요? = Anh có thể nói lại một lần nữa không? = Could you say that again

 

25. 위하다 = | 爲-(vi/vị) vì (ai, việc gì) = To do for the sake of

a) 그의 성공을 위해 건배합시다 = Hãy cạn chén vì thành·công của anh ấy. = Let’s drink to his success.

b) 이게 다 너를 위해서 그러는 것이다 = Việc này vì mày hết. = This is all for you.

c) 부모를 위하다 = vì cha·mẹ (chăm·lo cho cha mẹ) = take good care of one’s parents

 

26.그러나 | nhưng = but, however

나는 가고 싶었다. 그러나 갈 수 없었다. = Tôi đã muốn đi. Nhưng không thể đi được. = I wanted to go, but I couldn’t.

 

27.오다 | đến, tới (động-từ)

a) 이쪽으로 오세요. = Đến đây (theo lối này) nào! = Come here.

b) 버스가 온다 = Xe buýt đến. = The bus is coming.

c) 여기에 한 번 와 본 적이 있다 = Tôi đã đến đây một lần rồi. = I have been here once.

 

28.알다 | biết = to know

잘 알고 있습니다. = Tôi biết rõ. = I know it very well.

 

29.씨 |A씨 = Mr. A, Mrs. A, Miss A, Ms. A

김 씨 = Mr. Kim = ông Kim

해용 씨 = anh 해용.

나 씨 = Mrs 나 = cô Na

(씨 thường đi theo sau tên riêng (không có họ)

Ví·dụ: họ tên là 김해용 thì gọi 해용 씨)

 

30.그렇다 | Đúng thế

그렇습니다. = Đúng thế ạ.

 

Học tiếng Hàn qua Skype

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp