Từ vựng tiếng Hàn về ôn thi TOPIK – Bài 2

  • Học Tiếng Hàn
  • 15/07/2017 - 06:38
  • 1842

Trong chuyên mục từ vựng tiếng Hàn kỳ này, học tiếng Hàn giới thiệu đến các bạn bài học:

Từ vựng tiếng Hàn về ôn thi TOPIK – Bài 2 (11-20)

Từ vựng tiếng Hàn về ôn thi TOPIK

11. 아니다 = không là

그가 한 말은 사실 아니다 = Lời anh ấy nói không (phải) là sự thật.

 

12. 보다 = thử = to try

a) 코트를 입어 보다 = thử mặc áo khoác

b) 한 번 해보자 = Chúng ta hãy thử làm một lần đi!

c) 이 모자를 써 보아라 = thử đội cái mũ này nào

d) 할테면 해보아라 = thử làm đi nếu (mày) muốn (dám làm) = Go ahead and try if you dare.

e) 소스를 맛보다 = nếm thử vị nước sốt = taste the sauce

 

13. 거 | đó, cái đó (nghĩa khác: vật, việc (là dạng văn nói của 것))

a)거 참 잘되었다 = Cái đó tốt đấy. = That’s good.

b) 거 누구냐 = Đó là ai vậy? = Uh, who is there?

 

14. 보다 | xem

a) 보라 = Xem này! = Look!

b) 텔레비전에서 영화를 보다 = xem phim trên ti-vi = watch[see] a movie on TV.

 

15.같다 | giống

a) 이 두 문장은 의미가 같다 = Hai câu này ý-nghĩa giống nhau. = These two sentences have the same meaning.

b) 나는 형과 키가 같다 = Tôi cao giống (như) anh tôi. = I’m as tall as my brother.

 

16.주다 | cho, đưa cho, làm giúp cho ai việc gì

a) 일을 주다 = cho ai một công·việc = give sb a job

b) 시계를 선물로 주다 = tặng cho ai chiếc đồng·hồ để làm quà = give sb a watch as a present[gift]

c) 이 반지는 할머니가 주신 것이다 = Chiếc nhẫn này là (thứ mà) bà tôi tặng cho tôi. = My grandmother gave me this ring.

d) 책 사 주다= mua sách giùm cho ai = buy a book for 《a person》

e) 이 편지를 부쳐 주게. = Đi gửi giùm cho tôi bức thư này nhé. Go mail this letter for me.

 

17. 대하다 = 對-(đối) đối mặt = to face, confront

a) 그와는 얼굴도 대하고 싶지 않다 = Tôi không muốn chạm mặt anh ta (nữa). = I don’t even want to see his face.

b) 적을 대하다 = đối địch = to confront/deal with enemy

c) 나는 이런 작품을 처음 대한다 = Lần đầu·tiên tôi thấy (đối·mặt) với một tác·phẩm như thế này. = I have never seen[come across] such a work before. Nghĩa khác: về

d) 이 문제에 대해 생각해 봅시다 = Hãy cùng nghĩ về vấn·đề này. = Let’s think about this problem[issue].

 

18. 가다 | đi

어디에 가고 싶습니까? = Anh muốn đi đâu? = Where do you want to go?

19. 년 | 年 (niên) năm

a) 1년에 한 번 = một năm một lần = once a year

b) 한글은 세종 28년에 반포되었다 = Bộ chữ cái tiếng Hàn được công·bố vào năm thứ 28 của triều vua Sejong. = Hangul was promulgated in the 28th year of King Sejong’s reign.

 

20. 한 | một, đơn lẻ

a) 노래 한 곡 불러 주시겠어요? = Anh có thể hát cho chúng tôi nghe một bài được không? = Would you sing a song (for us)?

b) 그녀는 적어도 한 달에 책 한 권은 읽는다. = Cô ấy đọc ít nhất một cuốn sách trong một tháng. = She reads at least one book a month.

 

Học tiếng Hàn qua Skype

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp