Từ vựng tiếng Hàn về ôn thi TOPIK – Bài 10

  • Học Tiếng Hàn
  • 19/07/2017 - 07:04
  • 932

Trong chuyên mục từ vựng tiếng Hàn kỳ này, học tiếng Hàn giới thiệu đến các bạn bài học:

Từ vựng tiếng Hàn về ôn thi TOPIK – Bài 10 (91-100)

Từ vựng tiếng Hàn về ôn thi TOPIK

91.눈 | mắt = Eyes

a) 내 눈을 믿을 수가 없었다 = Tôi không thể tin vào mắt mình. = I couldn’t believe my eyes.

b) 눈을 깜박이다 = chớp mắt (động-từ) = blink one’s eyes nghĩa khác: tuyết

 

92.뭐 | Hả; cái gì = Huh? (2) something

a) 이게 뭐야? = Cái này là cái gì? = What’s this?

b) 뭐라고? 안 들려. = (Nói) cái gì? Tao không nghe thấy! = What? I can’t hear you.

c) “엄마!” “왜?” “나 목말라요.” = “Mẹ ơi!” “Sao?” “Con khát” = ‘Mummy!’ ‘What?’ ‘I’m thirsty.’

 

93.점 | quầy, quán, cửa-hàng = Store

백화점 = 百貨店 (bách-hóa-điếm) = quầy bách hóa, cửa hàng bách hóa

 

94.의하다 |(자동사) do, tại vì = To be due to, owing to (의한,의하면,의하여)

화재는 누전에 의한 것이었다. = Vụ hỏa-hoạn xảy ra vì đoản mạch = The fire was caused by[due to] a short circuit.

누전 = short circuit =đoản mạch (điện)

 

95.시대 | 時代 (thời-đại), giai-đoạn = An age, period

시대가 변했다. = Thời-đại đã đổi-thay. = Times have changed.

 

96.다음 |(명사) tiếp-theo = Next

다음 질문에 답하시오. = Hãy trả-lời câu hỏi tiếp theo. = Answer the following questions.

 

97.이러하다 |(형용사) như thế này = Be this way, be like follows

사실인즉 이러하다. = Sự-thật là (như) thế này. = The fact is this.

대통령이 발표한 담화는 이러하다. = Tổng-thống phát-biểu như thế này.= The statement issued by the President is as follows.

담화 = 談話 = đàm-thoại

 

98.누구 | Ai = Who

a) 누구를 만났니? = Anh đã gặp ai? = Who[Whom] did you see?

b) 이것은 누구의 재킷입니까? = Cái áo jacket này của ai vậy? = Whose jacket is this?

c) 누구세요? = Ai vậy ạ? = Who are you?

d) 누구랑? = Với ai?

 

99.곳 | Nơi = Place

a) 나는 그곳을 잘 안다 = Tôi biết rõ nơi đó. = I know the place well.

b) 여기가 내가 사는 곳이다 = Đây là nơi tôi đang sống. = This is the place where I live.

 

100. 여러 | (관형사) nhiều, khác nhau = many, several, various

여러 날 동안 = trong nhiều ngày = for many a day

나는 일본에 여러 번 가 봤다. Tôi đã tới Nhật-Bản vài lần. = I have been to Japan a number of times.

여러 번 주의를 받다 = nhận được cảnh-báo nhiều lần = be given several warnings

 

Học tiếng Hàn qua Skype

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp