[Từ vựng tiếng Hàn] – Chủ đề “Vật dụng gia đình” (p1)

  • Học Tiếng Hàn
  • 15/08/2014 - 12:43
  • 2373

Học tiếng Hàn Quốc – Từ vựng tiếng Hàn về “Vật dụng gia đình” (từ  01-50)

1. 세탁기 => Máy giặt
2 . 회전식 건조기 => máy sấy quần áo
3 . 청소기 => máy hút bụi 
4 . 냉장고 => tủ lạnh
5. 에어컨 => máy lạnh
6 . 핸드 믹서,믹서 => máy say sinh tố
7 . 컴퓨터 => máy vi tính
8 . 식기 세척기 => máy rửa chén
9 . 라디오 => máy ra ti ô
10 . 텔레비전 => ti vi , truyền hình
11. 전자 레인지 => lò nướng bằng sóng viba
13. 전기밥솥 => nồi cơm điện
14. 다리미 => bàn ủi điện
15. 백열 전구 => bóng đèn điện
16. 스위치 => công tắc điện
17 . 전자 레인지 => bếp điện
18 . 소켓 => ổ cắm điện 
19. 난로 => lò điện, nan lô
20. 송곳,드릴 => khoan điện
21. (전기)선붕기 => quạt điện
22. 천장 선풍기 => quạt trần
23 . 회중 전등 => đèn pin
24. 전지 배터리 => pin
25. 방열기 => lò sưởi điện
26. 벽난로 => lò sưởi
27. 다리미질 => hanh dong ui qua ao lien tuc
28. 화장대 => bàn trang điểm
29. 융단 => thảm, yung tan
30. 구두 흙 터는 매트 => thảm chùi
31. 생리대 => tã lót
32 . 계단 => cầu thang
33. 그림 => tranh
34. 액자 => khung hình
35. 시계 => đồng hồ
36. 벽 시계 => đồng hồ treo tường
37. 모래 시계 => đồng hồ cát
38. 항로 => lư hương
39. 칸막히 => màn cửa , rèm
40. 커튼 => màn cửa
41. 의자 => ghế
42. 걸상 => ghế đẩu
43. 소파 => ghế dài , ghế sôfa
44. 안락의자 => ghế bành
45. 흔들의자 => ghế xích đu
46. 책상 => bàn
47. 식탁 => bàn ăn
48. 테이블보 => khăn trải bàn
49. 꽃병 => lọ hoa
50. 병 => bình , lọ

Tự học Hàn Việt

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp