[Từ vựng tiếng Hàn] – Hán Hàn tổng hợp (151-200)

  • Học Tiếng Hàn
  • 02/10/2014 - 15:28
  • 3079

Từ vựng Hán Hàn tổng hợp,  với nguồn từ vựng phong phú về Hán Hàn, sẻ đơn giản và giao tiếp đa dạng với cách học Hàn ngữ  của bạn

151 勧 권 khuyến … khuyến cáo
152 権 권 quyền  … chính quyền, quyền uy, quyền lợi
153 圏 권 quyển  … khí quyển
154 巻 권 quyển  … quyển sách
155 机 궤 cơ … cái bàn
156 軌 궤 quỹ  … quỹ đạo
157 帰 귀 quy … hồi quy
158 貴 귀 quý  … cao quý
159 鬼 귀 quỷ  … ma quỷ
160 糾 규 củ  … buộc dây
161 叫 규 khiếu  … kêu
162 規 규 quy  … quy tắc, quy luật
163 契 글 계 khế  … khế ước
164 急 급 cấp  … khẩn cấp, cấp cứu
165 級 급 cấp  … sơ cấp, trung cấp, cao cấp
166 給 급 cấp  … cung cấp, cấp phát
167 及 급 cập  … phổ cập
168 肯 긍 khẳng  … khẳng định
169 機 기 cơ … cơ khí, thời cơ, phi cơ
170 基 기 cơ  … cơ sở, cơ bản
171 飢 기 cơ  … đói, cơ ngạ
172 器 기 khí  … khí cụ, cơ khí, dung khí
173 棄 기 khí  … từ bỏ
174 気 기 khí  … không khí, khí chất, khí khái, khí phách
175 汽 기 khí  … không khí, hơi
176 起 기 khởi  … khởi động, khởi sự, khởi nghĩa
177 寄 기 kí  … kí gửi, kí sinh
178 既 기 kí  … đã
179 記 기 kí  … thư kí, kí sự, kí ức
180 奇 기 kì  … kì lạ, kì diệu
181 岐 기 kì  … đường núi
182 旗 기 kì  … quốc kì
183 期 기 kì  … thời kì, kì hạn
184 棋 기 kì  … môn cờ
185 祈 기 kì  … cầu nguyện
186 己 기 kỉ  … tự kỉ, vị kỉ
187 紀 기 kỉ  … thế kỉ, kỉ nguyên
188 忌 기 kị  … ghét, kiêng kị, cấm kị
189 騎 기 kị  … kị sĩ
190 幾 기 ki,kỉ  … hình học
191 企 기 xí  … xí nghiệp, xí hoạch
192 耐 내 nại  … nhẫn nại
193 答 답 đáp  … trả lời, vấn đáp, đáp ứng
194 踏 답 đạp  … dẫm lên
195 党 당 đảng  … đảng phái
196 唐 당 đường  … nhà Đường, Trung quốc
197 当 당 đương, đáng … chính đáng; đương thời, tương đương
198 糖 당 탕 đường  … đường
199 台 대 đài … lâu đài, đài
200 待 대 đãi  … đợi, đối đãi

 

Hỗ trợ học Hán Hàn

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp