Từ vựng Tiếng hàn – Chuyên ngành “Quan hệ xã hội” (Phần 3)

  • Học Tiếng Hàn
  • 06/02/2015 - 18:53
  • 5893

Trong chuyên mục tiếng Hàn chuyên ngành kì này, học tiếng Hàn giới thiệu đến các bạn bài học “Tiếng hàn chuyên ngành – Chủ đề “Xã hội” (Phần 3)

TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
여자 phụ nữ 여인 nữ nhân
여왕 nữ hoàng 여성 nữ tính, giới tính nữ
여사 nữ sĩ 여걸 nữ hào kiệt
억만장자 người giảu có 억린이 đừa bé
어른 người lớn 어르신 người lớn
양반 quí tộc 야만인 người dã man
애처가 người yêu vợ 애주가 người thích uống rượu
애인 người yêu 애송이 người trông trẻ trước tuổi
애늙은이 người trông gia trước tuổi 알부자 người rất giàu
않은뱅이 người tàn tật hai chân 안주인 bà chủ nhà
악질 ác độc 악동 đứa bé hư hỏng
악당 bọn ác đảng 아편쟁이 người nghiện ma túy
아줌마 dì , cô 아주머니 dì , cô
아저씨 chú , bác 아이 em bé
아씨 madam , quí bà 아랫사람 người bề dưới
아동 trẻ em 아기 trẻ thơ , trẻ con bú mẹ
아가씨 cô gái 아가 đứa bé còn bú mẹ
심술쟁이 người bướng bỉnh 실향민 dân tị nạn
신출내기 người mới vào nghề 신체장애자 trẻ khuyền khuyết
신세대 thế hệ mới 신생아 trẻ mới sinh
신사 thân sĩ 신부 cô dâu
신랑 chú rể 신동 thần đồng
식물인간 người sống thực vật 시골뜨기 thằng nhà quê
시각장애자 người khiếm khuyết nghe và 스승 thấy giáo
술주정뱅이 kẻ nghiện ngập 술고래 kẻ nghiện rượu
숙녀 thục nữ 수재 sự khéo léo
손웟사람 cấp trên 손아랫사람 đệ tử , nhân viên
소아 thiếu nhi , trẻ 소년 thiếu niên
소녀 thiếu nữ 소경 người mù
성인 thanh niên , người nhớn 선후배 bạn học trước và sau khóa học
선생님 thầy giáo , tiên sinh 선비 học giả
선배 tiền bối 선머슴 cậu bé rất ngịch ngợm
선남선녀 nam thanh nữ tú 선구자 người đi tiên phong
색시 vợ mới cứoi hoặc gái bia ôm 새색시 vợ mới cưới
새댁 nhà mới 사팔뜨기 người bị lác mắt
사생아 con ngoài giá thú 사부님 sư phụ
사모님 quí bà 사람 con người
사내아이 cậu bé 사내 đàn ông
사나이 đàn ông 빈털터리 kẻ tay không
불청객 khách không mời mà đến 부자 người giàu có
부인 phu nhân 부녀자 phụ nữ , nữ
본토박이 người định nhiều thế hệ 본인 bản thân mình
보호자 người bảo hộ 병신 người tàn tật, thân bệnh tật
벙어리 người câm bạn
백인종 người da trắng 백수 tay trắng
백만장자 người giàu có , triệu phú 배우자 bạn đời
배신자 kẻ phản bội

 

Học tiếng Hàn qua Skype!

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp