Từ vựng Tiếng hàn – Chuyên ngành “Quan hệ xã hội” (Phần 2)

  • Học Tiếng Hàn
  • 04/02/2015 - 10:35
  • 4719

Trong chuyên mục tiếng Hàn chuyên ngành kì này, học tiếng Hàn giới thiệu đến các bạn bài học “Tiếng hàn chuyên ngành – Chủ đề “Xã hội” (Phần 2)

TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
반항아 đứa trẻ hay chống đồi 바보 thằng ngốc
민족 dân tộc 민간인 thường dân
미인 mỹ nhân 미성년자 trẻ vị thành niên
미망인 quả phụ 미녀 mỹ nữ , đẹp gái
미남 mỹ nam , đẹp trai 미개인 người ngu muội
무법자 kẻ vô pháp 못난이 kẻ ngu đần
목격자 người mục kích , người làm 영인 danh nhân
멍청이 kẻ ngớ ngẩn 멋쟁이 người có phong độ
맹인 người mù 망나니 chỉ người rất xấu tính , kẻ xấu
말썽꾸러기 ke hay gây chuyện 뜨내기 kẻ lang thang
뚱보 người mập béo 또래 tuổi
둔재 thằng đần 두목 người lãnh đạo , đầu bảng
동호인 người cùng sở thích 동포 đồng bào
동창생 bạn cùng học 동창 bạn học
동반자 người đồng hành , bạn đời 동문 bạn học
동무 đồng chí 동료 đồng nghiệp
동녀배 bạn đồng niên 동기생 học sinh cùng kỳ
동기동창 cùng khóa cùng trường 동기 học sinh cùng khóa
동급생 học sinh đồng cấp 동갑 cùng tuổi
독신 độc thân 독불장군 chỉ người làm theo ý mình
대장부 đại trượng phu 당사자 đương sự
날인 nhân tài ngài , ông
느림보 người già 농아 bị câm điếc
thằng , gã 노파 bà già
노인 người già 노약자 người gia yếu
녀석 thằng , gã 남학생 học sinh nam
남자친구 bạn nam 남자 đàn ông , nam
남성 giới tính nam, nam tính 남녀노소 nam nữ già trẻ
남녀 nam nữ nam
난쟁이 người lùn 나그네 người du hành
꼬마 đứa bé 깍쟁이 kẻ kẹt xỉn
기형아 kẻ quái thai 귀부인 qúi phu nhân
귀머거리 người điếc tai 귀공자 quí công tử
lính, quân 구두쇠 kẻ kẹt xỉn
구경꾼 dân tò mò , dân tham quan 괴한 kẻ quỷ quái
괴짜 kẻ quỷ quái 과부 quả phụ
공주 công chúa 꼽추 người gù lưng
곰보 người mặt rỗ 고아 trẻ mồ côi
계집애 đứa bé gái 계집 người phụ nữ , đàn bà
겨레 dân tộc 게으름뱅이 kẻ lười biếng
겁쟁이 ke nhát gan 걸인 kẻ ăn xin
거짓말쟁이 kẻ nói dối 거지 ăn mày
거인 người khổng lồ 개척자 người đi tiên phong
개구쟁이 cậu bé hay đùa nghịch 각난아기 đứa bé mới sinh
각시 cô dâu 가정주부 người giúp việc gia đình
가장 gia trưởng , trưởng gia đình 가난뱅이 người nghèo khó

 

Học tiếng Hàn qua Skype!

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp