Từ vựng tiếng Hàn – Chuyên ngành “Nghệ thuật”

  • Học Tiếng Hàn
  • 01/03/2015 - 18:46
  • 5214

Trong chuyên mục tiếng Hàn chuyên ngành kì này, học tiếng Hàn giới thiệu đến các bạn bài học:

Từ vựng tiếng Hàn – Chuyên ngành “Nghệ thuật”

TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
민요가수 ca sĩ dân ca 민요 dân ca
민속음악 âm nhạc dân gian 민속무용 múa dân gian
민속공예 công nghệ nhân dân 미술작품 tác phẩm mỹ thuật
미술관 bảo tàng mỹ thuật 미술가 nhà mỹ thuật
미술 mỹ thuật 문학평론 bình luận văn học
문학작품 tác phẩm văn học 문학 văn học
문예창작 sáng tác văn nghệ 문예비평 phê bình văn nghệ
문예 văn nghệ 무용수 diễn viên múa
무언극 kịch câm 무대의상 trang phục sân khấu
무대감독 đạo diễn sân khấu 무대 sân khấu
명화 danh họa 명곡 ca khúc nổi tiếng
매표소 nơi bán vé 만화영화 phim hoạt hình
만화 hoạt hình 리듬 nhịp, điệu
르네상스 phục hưng 디자이너 thiết kế
등장인물 nhân vật xuất hiện 등단하다 đăng đàn
드라마 phim kịch truyền hình 동요 đồng dao
동양화 tranh phương đông 동시상영 chiếu đồng thời
독창 đơn ca 도화지 giấy vẽ
도자기 đồ gốm 대중음악 âm nhạc đại chúng
대중가요 ca nhạc đại chúng 대역 vai chính
대사 lời thoại 대본 kịch bản
단편소설 tiểu thuyết ngắn 노천극장 sàn kịch ngoai trời
노래 bài hát 내림표 dấu đi xuống
낭만주의 chủ nghĩa lãng mạn 나팔 kèn
극장 rap hat kịch
그림 bức tranh 그리다 vẽ
군악대 đoàn quân nhạc 구구가요 ca khúc nhân dân
국민가수 ca sĩ nhân dân 교향곡 bản giao hưởng
관람불가 không được xem 관람석 ghế khán giả
관객 quan khách 공연장 sàn diễn
공연 công diễn 공간예술 nghệ thuật không gian
공간미술 mỹ thuật không gian 곡조 nhịp khúc
고전음악 âm nhạc cổ điển 고전문학 văn học cổ điển
경음악 nhạc nhẹ 걸작 kiệt tác
개봉 khai trương 감상하다 thưởng thức
감독 đạo diễn 가창력 sức hát
가요 ca khúc 가수 ca sĩ
가사 lời bài hát 가무단 đoàn ca nhạc
가면극 kịch mặt nạ 가곡 ca khúc

 

Học tiếng Hàn qua Skype!

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp