Từ vựng tiếng Hàn – Chuyên ngành “Ẩm thực” (Phần 5)

  • Học Tiếng Hàn
  • 31/01/2015 - 07:50
  • 4317

Trong chuyên mục tiếng Hàn chuyên ngành kì này, học tiếng Hàn giới thiệu đến các bạn bài học “Từ vựng tiếng Hàn – Chuyên ngành “Ẩm thực” (Phần 5)”.

TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
식용유 dầu ăn 식욕부진 không muốn ăn
식욕 nhu cầu ăn uống 식수 nước uống
식성 thói quen ăn uống 식사활 chuyện ăn uống
식사접대하다 mời cơm 식사량 lượng ăn uống
식사 ăn uống 식료품 nguyên liệu thực phẩm
식량 lương thực 식당에 가다 đi nhà hàng
식당 nhà hàng 식단 thự đơn
식기세척기 máy rửa dụng cụ ăn uống 식기건조대 cái bàn sấy dụng cụ ăn uống
식기건조기 máy sấy dụng cụ ăn uống 식기 dụng cụ ăn uống
시큼하다 hơi chua 시장하다 đói bụng
시장기 cơn đói bụng 시장 chợ
시음하다 uống thử 시식하다 nếm thử, ăn uống thử
시다 chua 숭늉 cơm cháy
술집 quán rượu rượu
숟가락 cái thìa 순두부 đỗ phụ nguyên chất
순댓국 canh dồi 순대 kòng , dồi
숙주나물 cây giá đỗ 수정과 nước sắ quế và gừng
수저통 cái hộp đựng đũa và thìa 수저 đũa và thìa
수박 dưa hấu 쇠꼬리 đuôi bò
쇠고기 thịt bò cái ấm , cái nồi
송편 bánh bột nếp, bánh trung thu 송이버섯 nấm bông
솜사탕 kẹo bông 소화하다 tiêu hóa
소화제 thuốc tiêu hóa 소화불량 không tiêu hóa được
소화 tiêu hóa 소주 rượu trắng
소식 ăn nhẹ 소라 con ốc biển
소꼬리 đưôi bò 소금 muối
소고기 thịt bò 섭취하다 ăn , uống
섬유질 chất sợi 설탕 đường
설익다 chín tái 설거지 rửa bát chén
선짓국 canh tiết heo 생식 ăn sống
생수 nước lạnh 생선회 gỏi cá
생선찌개 món lẩu cá 생선조림 ca hộp
생선묵 nước hầm cá 생선 ca tươi
생맥주 bia tươi 생강차 trà gừng
생강 gừng 새콤하다 thơm
새콤달콤 thơm thơm 새우 tôm
상하다 hư , hỏng , thối 상큼하다 thơm ngon , thơm mát
상추 rau diếp 삼키다 nuốt
삼치 cá cún 삼계탕 gà hầm sâm
삼겹살 thịt ba chỉ 삶다 luộc
살코기 thịt nạc 산삼 sâm núi
사탕 đường 사이다 soda
사식 cơm tiếp viện 사과 táo
사각사각 gạo 뻥튀기 bánh gạo
빵집 cửa hàng bánh

 

Học tiếng Hàn trực tuyến qua Skype!

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp