Từ vựng tiếng Hàn – Chuyên ngành “Ẩm thực” (Phần 4)

  • Học Tiếng Hàn
  • 29/01/2015 - 17:12
  • 15071
TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
bánh mì 빨대 cai ống hút
빚다 vắt (bánh) 빙수 nước đá
비타민 vitamin 비위 khẩu vị
비빔밥 cơm trộn 비빔국수 mì trộn
비비다 trộm (cơm) 비린내 mùi tanh
비꼐 mỡ heo 뷔페식당 nhà hàng búp pê
뷔페 búp phê ( nhà hàng tự chọn ) 붕어빵 bánh nướng hình cá
붓다 tưới , rót nước 불량식품 thực phẩm hư
불고기 thịt nướng 분유 sữa bột
분식집 quán bán thức ăn làm bằng bột 분식 thức ăn băng bột
북어 cá khô 부패하다 hư , thối
부추 tỏi tây 부엌칼 dao dùng trong bếp
부엌용품 đò dùng nhà bếp 부엌가구 gia cụ nhà bếp
부식 món ăn phụ 볶음밥 cơm rang
볶다 rang 복어 cá nóc
보온병 phích nước , bình thủy 보신탕 món hầm thịt cún
보리 hạt bo bo 병따개 cái mở nắp chai
cái chai 벌꿀 mật ong
버터 버섯 nấm
버무리다 trộn đều các thứ 백반 cơm trắng
배탈나다 bị tiêu chảy 배탈 tiêu chảy
배추 bắp cải 배부르다 no bụng
배고프다 đói bụng quả lê
밥통 hộp đựng cơm 밥솥 nồi cơm
밥상 cái bàn ăn 밥맛 khẩu vị
cơm 밤참 món ăn tối
발효식품 thực phẩm lên men 발효 lên men
반죽하다 nhào (bột , nước ) 반주 rượu uống khi ăn cơm
바다생선 cá biển 바다가재 con tôm tít
바나나 chuối 바구니 cái rổ
바가지 cái gáo 매운탕 canh cay
반찬 thức ăn 밀봉하다 đóng gói
밀가루 bột mì
믹서기 máy nghiền , máy xay xinh tố 미역 canh rong biển
미식가 người thích ăn ngon 미꾸라지 con chạch
묽다 loãng 물렁물렁 hơi lỏng , có pha ít nước
물김치 kim chi nước nước
문어 bạch tuộc củ cải
목마르다 khát 모유 sữa mẹ
멸치 cá cơm 메추리 알 trứng cút
메뉴 – thự đơn 메기 cá trê , cá da trơn
먹어보다 ăn thử 먹다 ăn
먹거리 đồ ăn 맹물 nước sạch
맷돌 cái cối xay băng đá 맵다 cay
맥주 bia 매콤하다 hơi cay , cay cay
맛있다 ngon 맛없다 không ngon

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp