Từ vựng tiếng Hàn – Chuyên ngành “Ẩm thực” (Phần 3)

  • Học Tiếng Hàn
  • 29/01/2015 - 06:13
  • 3363
TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
맛보다 nếm thử 맛나다 có hương vị , ngon
hương vị , vị ngon 만찬 cơm tối , tiệc túi
만두 bánh bao 막국수 miến , mì
막걸다 uống rượu makori 마시다 uống
마른안주 món nhậu khô 마른반찬 thức ăn khô
마늘 tôi 레스토랑 nhà hàng
라면 mì gói 뚝배기 cái nồi , cái niêu
뚜껑 cái nắp vung 떫다 chát
떡볶이 món bánh nướng 떡국 canh bánh
bánh dẻo 땅콩 lạc , đậu phộng
등심 thịt lưng 들이켜다 uống hết
들깨 cây vừng hoang 들기름 dầu vừng
드시다 ăn ( tôn kính) 두유 sữa đậu nành
두부 đậu phụ 된장찌개 món canh tương đậu
된장 tương đậu 돼지고기 thịt heo
돼지갈비 sườn heo độc tố
도시락 cặp lồng đựng cơm 도미 cá vền
도마 cái thớt 데치다 hun nóng
데우다 đốt , làm cho nóng 덮밥 cơm nóng với cá , rau
대합 con sò lớn 대하 tôm hùm
대접 đón tiếp 대마초 bồ đà
당근 cà rốt 간단하다 đơn giản
담배 thuốc lá 담그다 ngâm
닭똥집 mề gà 닭고기 thịt gà
달콤하다 ngọt 달다 ngọt
달걀 trứng gà 단지 cái bình , cái lọ
간난히 먹다 ăn đơn giản 단백질 protein
단무지 củ cảo ngâm 단란주접 quán rượu
단내 mùi khét 다지다 cứng
다이어트 ăn kem , ăn kiêng 다시마 cây tảo bẹ
다도 trà đạo 다과회 tiệc ngọt
느끼하다 ngấy , ngán 눌은밥 cơm cháy trộn nước
비리다 mùi tanh 누룽지 cơm cháy
누룩 men rượu 녹차 trà xanh
녹두 đậu xanh 냠냠 ngấu nghiến , tàm tạp
냉커피 cà fê đá 냉채 rau lạnh
냉차 xe đông lạnh 냉장고 tủ lạnh
냉면 mì lạnh 냉동하다 đông lạnh
냉국 canh lạnh 냄비 cái chảo , nồi
내장 nội tạng 낙지 bạch tuộc nhỏ, con mực con
나물 các loại rau 까니 bữa ăn
끓다 nấu , sắc , đun sôi 꿩고기 thịt gà lôi
mật ong 꾸역꾸역 ực ( uống , ăn )
꽃게 con ghẹ 꽁초 đầu lọc của thuốc
꼬리곰탕 canh đuôi bò kẹo ca su
깻잎 lá vừng 깨물다 cắn vỡ ra

Học tiếng Hàn trực truyến qua Skype

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp