[Từ vựng tiếng Hàn] – Chủ đề “Xuất bản, báo chí”

  • Học Tiếng Hàn
  • 01/10/2014 - 11:40
  • 2503

Từ vựng “Xuất bản, báo chí” tăng cường vốn từ vựng bằng các chủ đề thông dụng, phong phú hơn ngôn ngữ tiếng Hàn của bạn

1 . 간행하다.....in ấn
2 . 검열하다.....kiểm duyệt
3 . 게재하다.....đăng bài 
4 . 경제면.....trang kinh tế
5 . 고류.....tiền nhuậm bút
6 . 공개방송.....phát hành công khai
7 . 공저.....cùng biên soạn
8 . 광고면.....trang quảng cáo
9 . 교열.....hiệu đính , sửa
10 . 교정.....sửa , hiệu đính
11 . 교통방송.....phát thanh mgiao thông
12 . 구독하다.....mua để học
13 . 구인란.....mục tìm người
14 . 구직란.....mục tìm việc
15 . 국영방송.....đài truyền hình nhà nước
16 . 그림책.....sách hoạt hình
17 . 기사.....bài báo
18 . 기자.....nhà báo
19 . 난시청.....khó nghe và nhìn ( do chướng ngại vật )
20 . 날씨란.....mục thời tiết
21 . 녹화하다.....ghi hình
22 . 녹평.....đánh giá , bình luận
23 . 다큐멘터리.....tư liệu , tài liệu
24 . 대중매체.....phương tiện truyền thông
25 . 도서.....thư viện
26 . 독자.....độc giá
27 . 드라마.....kịch , phim truyền hình
28 . 만화.....hoạt hình
29 . 머리글.....lời nói đầu
30 . 무협지.....tạp trí võ hiệp
31 . 문화면.....trang văn hóa
32 . 발간하다.....phát hành
33 . 발행부수.....số lượng phát hành
34 . 발행하다.....phát hành
35 . 방송국.....đài truyền hình , phát thanh
36 . 방송망.....mạng phát sóng
37 . 방송매체.....phương tiện phát sóng
38 . 방송하다.....phát sóng
39 . 방영하다.....chiếu . trình chiếu
40 . 방청객.....khán thính giả xem truyền hình
41 . 보도.....đưa lên báo , tờ báo
42 . 부수.....số lượng tờ báo
43 . 부제.....phụ đề
44 . 사진기자.....phóng viên ảnh
45 . 사회면.....trang xã hội
46 . 사회자.....người dẫn chương trình
47 . 생방송.....phát sóng trực tiếp
48 . 생중계.....truyền hình trực tiếp
49 . 서적.....sách
50 . 서점.....thư viện

 

Dạy tiếng Hàn Quốc

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp