[Từ vựng tiếng Hàn] – Chủ đề “Vật dụng gia đình” (P3)

  • Học Tiếng Hàn
  • 12/11/2014 - 20:13
  • 2488

Học tiếng Hàn Quốc – Từ vựng tiếng Hàn “Vật dụng gia đình” (từ 101-144)

101 . 이쑤시개 => tăm xỉa răng
102 . 훗추가루통 => lọ tiêu
103. 소금그릇 => lọ muối
104. 대야 => thau , chậu
105 . 세면기 => chậu rửa chén
106. 행주 => khăn lau chén
107 . 쓰레받기 => cái hốt rác
108 . 쓰레기통 => thùng rác
109. 마루걸레 => rẻ lau nhà
110. 공구 상자 => hộp đựng dụng cụ
111 . 못 => đinh
112 . 망치 => cái búa
113. 집게,펜치 => cái kềm
114 . 주머니칼 => dao nhíp
115 . 끌 => cái đục
116 . 대패 => cái bào
117. 동력톱 => cưa máy
118 . 소형톱 => cưa tay
119 . 사포 => giấy nhám
120 . 송곳 => khoan tay
121 . 드라이버 => tuộc nơ vít
122 . 벽지 => giấy gián tường
123 . 소화기 => bình chữa cháy
124. 구두끈 => dây giày
125 . 구두약 => xi đánh giày
126 . 구둣솔 => bàn chải đánh giày
127 . 실감개 => ống chỉ
128. 손톱깎이 => đồ cắt móng tay
129. 손톱 다듬는 줄 => đồ dũa móng tay
130. 부채 => quật giấy
131. 빗 => lược
132 . 거울 => gương
133 . 목욕 수건 => khăn tắm
134 . 치약 => kem đánh răng
135 . 칫솔 => bàn chải đánh răng
136. 면도칼 => đồ cạo râu
137. 머리 빗는 솔 => bàn chải tóc
138. 향수 => dầu thơm
139. 솔 => bàn chải
140. 몰통 => cái sô
141 . 세척제 => thuốc tẩy
142 . 가루비누 => bột giặt
143. (돈)지갑 => ví đựng tiền
144 . 일본샌들 => dép nhật

 Dạy tiếng Hàn Quốc

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp