Từ vựng tiếng Hàn – Chủ đề “Văn phòng – Công sở” (Phần 4)

  • Học Tiếng Hàn
  • 08/02/2015 - 18:00
  • 8200

Trong chuyên mục từ vựng tiếng Hàn kì này, học tiếng Hàn giới thiệu đến các bạn bài học “Từ vựng tiếng Hàn – Chủ đề “Văn phòng” (Phần 4)

STT TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1 남품입찰 Đấu thầu giao hàng
2 경비 청구서 Đề nghị thanh toán chi phí
3 경비 청구서 Đề nghị thanh toán chi phí
4 지출품의서 Đề nghị thanh toán
5 국내출장 Đi công tác trong nước
6 외근 Đi công tác
7 소재지 Địa điểm
8 설계용역 Dịch vụ thiết kế
9 전압 Điện áp
10 조의문 Điện chia buồn
11 부지면적 Diện tích đất
12 세액조정 Điều chỉnh mức thuế
13 공장재고조사 Điều tra tình hình tồn kho
14 매출실적 Doanh số bán ra
15 실적 Doanh số thực
16 발주서 Đơn đăt hàng
17 견적의뢰서 Đơn đề nghị báo giá
18 구매품의서 Đơn đề nghị mua hàng
19 분양원가 Đơn giá bán ra (nhà)
20 매출원가 Đơn giá bán ra
21 일용직노임단가 Đơn giá nhân công một ngày
22 제조원가 Đơn giá sản xuất
23 공사원가 Đơn giá thi công
24 고소장 Đơn tố cáo
25 단위 Đơn vị
26 배차신청서 Đơn xin bố trí xe
27 견학신청서 Đơn xin kiến tập
28 휴일근무신청서 Đơn xin làm việc vào ngày nghỉ
29 휴가신청서 Đơn xin nghỉ phép
30 휴직신청서 Đơn xin nghỉ việc
31 결석계 Đơn xin vắng mặt
32 입사지원서 Đơn xin việc
33 청구서 Đơn xin
34 배차신청서 Đơn
35 선납 Đóng trước
36 미성공사 Dự án chưa xong
37 사업 Dự án, công việc
38 추정 Dự tính, ước tính
39 월간경비예상 Dự trù kinh phí hằng tháng
40 창고점검기록 Ghi chép kiểm kho
41 비고 Ghi chú
42 국내공사원가 Giá thành công trình trong nước
43 공정내용 설명 Giải thích nội dung qui trình
44 사장 Giám đốc
45 감사 Giám sát, kiểm tra
46 사훈 Giáo huấn của công ty
47 재직증명서 Giấy chứng nhận công tác
48 경력증 명서 Giấy chứng nhận kinh nghiệm
49 사업자등록증 Giấy phép kinh doanh
50 인수증 Giấy sát nhập
51 중기 Giữa kỳ
52 소계 Gộp
53 고객만족 Hài lòng của khách hàng
54 상품 Hàng hóa, sản phẩm
55 생산품목 Hạng mục sản xuất
56 과목 Hạng mục, môn
57 재고품 Hàng tồn kho
58 반품 Hàng trả lại
59 브랜드 이미지 Hình ảnh thương hiệu
60 계산 서 Hóa đơn, phiếu thu
61 계산 서 Hóa đơn, phiếu thu
62 이체 Hoán đổi
63 건물 임대차계약 Hợp đồng cho thuê và mượn nhà

 

Học tiếng Hàn qua Skype!

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp