Từ vựng tiếng Hàn – Chủ đề “Văn phòng – Công sở” (Phần 3)

  • Học Tiếng Hàn
  • 08/02/2015 - 07:31
  • 4679

Trong chuyên mục từ vựng tiếng Hàn kì này, học tiếng Hàn giới thiệu đến các bạn bài học “Từ vựng tiếng Hàn – Chủ đề “Văn phòng” (Phần 3)

STT TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1 보상비 Chi phí bồi thường
2 수도광열비 Chi phí điện nước nhiên liệu
3 경조사비 Chi phí hiếu hỉ
4 개업비 Chi phí khai trương
5 감가상각비 Chi phí khấu hao tài sản
6 이자비용 Chi phí lãi
7 통신비 Chi phí liên lạc
8 연구개발비 Chi phí nghiên cứu phát triển
9 재료비 Chi phí nguyên liệu
10 노무비 Chi phí nhân công
11 인건비 Chi phí nhân công
12 수주비 Chi phí nhận thầu, nhận hàng
13 일반관리비 Chi phí quản lý chung
14 주택관리비 Chi phí quản lý nhà ở
15 광고선전비 Chi phí quảng bá
16 하자보수비 Chi phí sửa chữa bảo trì
17 외주비 Chi phí thuê ngoài
18 법인세비용 Chi phí thuế thu nhập lập doanh nghiệp
19 접대비 Chi phí tiếp khách
20 차랑유지비 Chi phí vận hành xe máy
21 사무비용 Chi phí văn phòng
22 경비 Chi phí, kinh phí
23 업무 지 시 서 Chỉ thị công việc
24 구매지시서 Chỉ thị mua hàng
25 분석에 따른 사업전략 Chiến lược kinh doanh theo phân tích SWOT SWOT
26 마케팅 전략 Chiến lược marketing
27 가격정책 Chính sách về giá
28 미지급 Chưa trả
29 최종직위 Chức vụ sau cùng
30 직위 Chức vụ
31 품질인증 Chứng nhận về chất lượng
32 현보유시설 Cơ sở vật chất hiện có
33 주식배당금 Cổ tức
34 법인인감 Con dấu công ty
35 기능직 Công nhân lành nghề
36 시내출장 Công tác nội thành
37 해외출장 Công tác nước ngoài
38 국내공사 Công trình trong nước
39 주식회사 Công ty cổ phần
40 대외공문서 Công văn đối ngoại
41 시행문 Công văn hướng dẫn thực hiện
42 납기지연사과문 Công văn xin lỗi về việc giao hàng muộn
43 공문 서 Công văn
44 파견근무 Cử đi công tác
45 시장특성 Đặc tính của thị trường
46 제품특성 Đặc tính sản phẩm
47 장기 Dài hạn
48 대리 Đại lý
49 금년도사업종합평가 Đánh giá tổng hợp ngành nghề trong năm
50 주주명부 Danh sách cổ đông

 

Học tiếng Hàn qua Skype!

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp