[Từ vựng tiếng Hàn] – Chủ đề “Từ vựng thường dùng trong gia đình”

  • Học Tiếng Hàn
  • 03/12/2014 - 05:37
  • 1783

Từ vựng thường dùng trong gia đình

세탁기 Máy giặt 
회전식 건조기 máy sấy quần áo 
청소기 máy hút bụi 
냉장고 tủ lạnh
에어컨 máy lạnh
핸드 믹서,믹서 máy say sinh tố
컴퓨터 máy vi tính

식기 세척기 máy rửa chén
라디오 máy ra ti ô
텔레비전 ti vi , truyền hình
전자 레인지 lò nướng bằng sóng viba
전기밥솥 nồi cơm điện

다리미 bàn ủi điện
백열 전구 bóng đèn điện
스위치 công tắc điện
전자 레인지 bếp điện
소켓 ổ cắm điện 

난로 lò điện 
송곳,드릴 khoan điện
(전기)선붕기 quạt điện
천장 선풍기 quạt trần

회중 전등 đèn pin
전지 배터리 pin
방열기 lò sưởi điện
벽난로 lò sưởi
화장대 bàn trang điểm
융단 thảm 

구두 흙 터는 매트 thảm chùi
계단 cầu thang
그림 tranh 
액자 khung hình
시계 đồng hồ

벽 시계 đồng hồ treo tường
모래 시계 đồng hồ cát
항로 lư hương
칸막히 màn cửa , rèm
커튼 màn cửa

의자 ghế
걸상 ghế đẩu
소파 ghế dài , ghế sôfa
안락의자 ghế bành
흔들의자 ghế xích đu

Học tiếng hàn qua từ vựng

 

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp