[Từ vựng tiếng Hàn] – Chủ đề ” Từ tượng thanh”

  • Học Tiếng Hàn
  • 18/10/2014 - 15:37
  • 2203

Từ tượng thanh , các từ  vựng liên quan đến âm thanh, tiếng kêu của đời sống hàng ngày

개굴개굴: tiếng ếch kêu.
멍멍: chó kêu.
야옹: mèo kêu.
꼬르륵: tiếng bụng sôi.
꿀꿀: lợn kêu.
드르렁 드르렁: tiếng ngáy.
냠냠: tiếng ăn, nhai.
땅땅: tiếng súng.
땡땡: tiếng chuông.
똑똑: gõ cửa.
보글보글: tiếng nước sôi.
빵빵: tiếng còi xe.
삐걱삐걱: tiếng cửa cót két.
씽씽: tươi tắn, bon bon, bóng nhoáng...
엉엉: tiếng khóc.
으르렁: tiếng ngáy.
졸졸: tiếng nhỏ giọt.
째깍째깍: tích tắc tích tắc.
쨍그랑: tiếng vỡ đồ sành, sứ...( choang)
찌르릉: chuông xe đạp.
콜록콜록: hắt hơi, ho.
쿨쿨: tiếng ngáy.
탁: tiếng trống đánh.
퐁당: tiếng kêu khi ném hòn đá xuống mặt nước (tõm)
하하/ 호호/ 히히: tiếng cười.

 

Tài liệu tiếng Hàn

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp