Từ vựng tiếng Hàn – Chủ đề “Tình yêu” (Phần 2)

  • Học Tiếng Hàn
  • 29/01/2015 - 06:30
  • 6208
STT TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1 설레다 rung động, xao xuyến
2 손에 입 맞추다 hôn vào tay
3 순결한 사랑 một mối tình trong trắng
4 숫총각 chàng trai tân
5 애인 người yêu
6 애인과 헤어지다 chia tay người yêu
7 약혼하다 / 정혼하다 đính hôn
8 양다리 걸치는 사람 người bắt cá hai tay.
9 양다리를 걸치다 bắt cá hai tay.
10 어려운 사랑 tình duyên trắc trở
11 여자에게 반하다 phải lòng phụ nữ.
12 여자와 키스하다 hôn phụ nữ
13 연분을 맺다 kết duyên.
14 연애상대 đối tượng yêu
15 연애편지 thư tình
16 엽색 sự tán tỉnh, theo đuổi con gái để mua vui.
17 영원한 사랑을 맹세하다 thề yêu mãi mãi
18 옛사랑 mối tình xưa, người yêu cũ.
19 운명 vận mệnh.
20 이루어지지 않은 사랑 mối tình dở dang
21 이혼하다 ly hôn
22 인연 nhân duyên.
23 인연을 끊다 cắt đứt nhân duyên.
24 인연을 맺다 kết nhân duyên
25 인연이 깊다 nhân duyên sâu nặng.
26 입술을 맞추다 hôn môi
27 자유연애 tự do yêu đương
28 전생의 인연 nhân duyên kiếp trước.
29 죽도록 사랑하다 yêu đến chết
30 진실한 사랑 mối tình chung thủy
31 진정한 사랑 mối tình chung thủy
32 질투하다 ghen tuông
33 짝사랑 / 외사랑 yêu đơn phương
34 참사랑 mối tình trong trắng, mối tình chân thật.
35 첫사랑 mối tình đầu
36 총각 trai tân, nam chưa vợ
37 치근거리다 tán tỉnh, ghẹo, tiếp cận <phụ nữ>.
38 키스 hôn, nụ hôn
39 프로포즈하다 cầu hôn, ngỏ lời
40 한 눈에 반하다 phải lòng từ cái nhìn đầu tiên.
41 한결같이사랑하다 yêu chung thủy, yêu trước sau như một
42 혼전동거 sống chung trước hôn nhân
43 화내다 / 성내다 giận hờn

 

Học tiếng Hàn trực tuyến qua Skype!

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp