[Từ vựng tiếng Hàn] – Chủ đề “Tình yêu”

  • Học Tiếng Hàn
  • 28/08/2014 - 15:12
  • 3168

Học tiếng Hàn Quốc – Từ vựng tiếng Hàn “Tình yêu”

1 강짜를 부리다: ghen
2 격렬한 사랑: tình yêu mãnh liệt
3 결혼 전동거: sống chung với nhau trước khi cưới
4 구혼을 거절하다: từ chối cầu hôn
5 구혼하다.:.cầu hôn
6 끝사랑: tình cuối
7 남녀간의 애정: tình yêu nam nữ.
8 남자에게 반하다: phải lòng đàn ông.
9 낭만적인 사랑: một tình yêu lãng mạn
10 노처녀: người phụ nữ ế, người đàn bà già không lấy được chồng
11 노총각: người đàn ông ế, người đàn ông già không lấy được vợ
12 덧없는 사랑: mối tình ngắn ngủi
13 데이트하다: hẹn hò
14 독신남/ 동정남: trai tân
15 독신녀: gái tân
16 동거: sống chung, ở chung
17 몰래 사랑하다: yêu thầm
18 미혼: chưa lập gia đình
19 반하다.:phải lòng nhau, quý nhau, bị hấp dẫn
20 발렌타인데이: ngày lễ tình yêu, ngày Valentine.
21 변치않는 사랑: tình yêu không thay đổi.
22 부부의 사랑: tình yêu chồng vợ.
23 불의의 사랑: mối tình bất chính
24 불타는 사랑: mối tình cháy bỏng
25 뽀뽀: hôn, hôn vào má
26 사랑 / 애정: tình yêu
27 사랑사기: lừa tình.
28 사랑싸움: yêu nhau mà cãi nhau, cãi nhau của những người yêu nhau.
29 사랑없는 결혼: hôn nhân không có tình yêu.
30 사랑에 눈멀다: mù quáng vì yêu
31 사랑에 보답하다: báo đáp tình yêu
32 사랑에 빠지다: chìm đắm,đam mê ái tình
33 사랑을 고백하다: thổ lộ tình yêu
34 사랑을 바치다: cống hiến tình yêu
35 사랑을 받다: chấp nhận tình yêu
36 사랑을 속삭이다: tâm tình, thủ thỉ.
37 사랑을 잃다.: mất tình yêu
38 사랑의 보금자리: tổ ấm uyên ương
39 사랑의 증표:bằng chứng của tình yêu
40 사랑의 힘: mãnh lực tình yêu
41 사랑이 깨지다: tình yêu tan vỡ
42 사랑이 깨지다: tình yêu tan vỡ
43 사랑하다: yêu.
44 사윗감: chàng rể tương lai
45 삼각관계: quan hệ ba phía , mối tình tay ba.
46 삼각연애: tình yêu tay ba.
47 상사병: bệnh tương tư.
48 색싯감:con dâu tương lai
49 서로 반하다:.yêu nhau, phải lòng nhau.
50 선보다: xem mặt.

 


Tự Học Hàn Việt

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp