Từ vựng tiếng Hàn – Chủ đề “Tình yêu” (Phần 1)

  • Học Tiếng Hàn
  • 28/01/2015 - 12:00
  • 9129
STT TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1 강짜를 부리다 ghen
2 격렬한 사랑 tình yêu mãnh liệt
3 결혼 전동거 sống chung với nhau trước khi cưới
4 구혼을 거절하다 từ chối cầu hôn
5 구혼하다 cầu hôn
6 끝사랑 tình cuối
7 남녀간의 애정 tình yêu nam nữ.
8 남자에게 반하다 phải lòng đàn ông.
9 낭만적인 사랑 một tình yêu lãng mạn
10 노처녀 người phụ nữ ế, người đàn bà già không lấy được chồng
11 노총각 người đàn ông ế, người đàn ông già không lấy được vợ
12 덧없는 사랑 mối tình ngắn ngủi
13 데이트하다 hẹn hò
14 독신남/ 동정남 trai tân
15 독신녀 gái tân
16 동거 sống chung, ở chung
17 몰래 사랑하다 yêu thầm
18 미혼 chưa lập gia đình
19 반하다 phải lòng nhau, quý nhau, bị hấp dẫn
20 발렌타인데이 ngày lễ tình yêu, ngày Valentine.
21 변치않는 사랑 tình yêu không thay đổi.
22 부부의 사랑 tình yêu chồng vợ.
23 불의의 사랑 mối tình bất chính
24 불타는 사랑 mối tình cháy bỏng
25 뽀뽀 hôn, hôn vào má
26 사랑 / 애정 tình yêu
27 사랑사기 lừa tình.
28 사랑싸움 yêu nhau mà cãi nhau, cãi nhau của những người yêu nhau.
29 사랑없는 결혼 hôn nhân không có tình yêu.
30 사랑에 눈멀다 mù quáng vì yêu
31 사랑에 보답하다 báo đáp tình yêu
32 사랑에 빠지다 chìm đắm,đam mê ái tình
33 사랑을 고백하다 thổ lộ tình yêu
34 사랑을 바치다 cống hiến tình yêu
35 사랑을 받다 chấp nhận tình yêu
36 사랑을 속삭이다 tâm tình, thủ thỉ.
37 사랑을 잃다 mất tình yêu
38 사랑의 보금자리 tổ ấm uyên ương
39 사랑의 증표 bằng chứng của tình yêu
40 사랑의 힘 mãnh lực tình yêu
41 사랑이 깨지다 tình yêu tan vỡ
42 사랑이 깨지다 tình yêu tan vỡ
43 사랑하다 yêu.
44 사윗감 chàng rể tương lai
45 삼각관계 quan hệ ba phía , mối tình tay ba.
46 삼각연애 tình yêu tay ba.
47 상사병 bệnh tương tư.
48 색싯감 con dâu tương lai
49 서로 반하다 yêu nhau, phải lòng nhau.
50 선보다 xem mặt.

Học tiếng Hàn qua Skype

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp