[Từ vựng tiếng Hàn] – Chủ đề “Tình cảm” (P2)

  • Học Tiếng Hàn
  • 09/11/2014 - 18:15
  • 2375

Học tiếng Hàn Quốc – Từ vựng tiếng Hàn về “Tình cảm”  (từ 51-106)

51. 좋다,좋아하다 : thích
52. 즐거움 : niềm vui
53. 즐겁다: vui vẻ
54. 진심 : thật lòng , hết lòng
55. 그리움 : nỗi nhớ
56. 괴로움 : sự buồn nhớ
57. 괴롭다: buồn nhớ
58. 그리움: nhớ thương
59. 그리워하다: nhớ thương, cảm thấy tiếc
60. 그립다: nhớ thương, tiếc
61. 기억 ,추억: ký ức
62. 기억력: trí nhớ
63. 기억하다: nhớ
64. 꿍꿍이: nỗi vương vấn trong lòng
65. 두근거리다: hồi hộp ( nhịp tim)
66. 두근대다: thình thịch
67. 떨리다: run lên
68. 바라다: mong muốn
69. 보고싶다: nhớ
70. 설레다 : Hồi hộp
71. 설움 : phấp phỏng , hồi hộp
72. 실감나다: cảm nhận thấy , cảm nhận
73. 애지중지하다: rất yêu , rất quý
74. 기분이 좋다 : Vui vẻ
75. 기뻐하다 ,기쁘다 : vui mừng
76. 기쁨 : Sự vui mừng
77. 인생의 기쁨 : niềm vui của cuộc đời.
78. 미소 : nụ cười
79. 반가운 : sự vui mừng
80. 반가운 소식: tin vui
81. 반갑게 웃다 : cười một cách vui mừng.
82. 반갑다 : vui mừng
83. 반기다: vui vẻ chào đón
84. 반색: vui mừng , phấn khởi
85. 시원섭섭하다: vừa vui, vừa buồn
86. 신바람: vui vẻ, thích thú
87. 열광: cuồng nhiệt
88. 열광하며 환호하다: hoan hô cuồng nhiệt
89. 우러르다: trào lên
90. 웃다: cười
91. 웃음: nụ vười
92. 유쾌심: thoải mái , sảng khoái
93. 재미: thú vị
94. 재미있다: có hay , có thú vị
95. 즐거움: niềm vui
96. 즐겁다: vui vẻ
97. 즐기다: thích thú
98. 편안하다 , 편하다 : thoải mái
99. 흥 : hứng thú
100. 흥겹다: thú vị hứng thú
101. 흥미: sự hứng thú
102. 흥미롭다: thú vị
103. 성황: vui vẻ, náo nhiệt, đông vui.
104. 성황을 이루다 : náo nhiệt
105. 선뜻: vui vẻ, nhẹ nhàng
106. 돈을 선뜻빌려주다: vui vẻ cho vay tiền.

 

 Tài liệu tiếng Hàn

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp