[Từ vựng tiếng Hàn] – Chủ đề “Tình cảm” (p1)

  • Học Tiếng Hàn
  • 15/08/2014 - 11:25
  • 3508

Học tiếng Hàn Quốc – Từ vựng tiếng Hàn về “Tình cảm”  (từ 01-50)

1. 거복하다,울적하다 : Khó chịu
2. 걱정 :sự lo lắng
3. 걱정거리 : điều lo lắng
4. 걱정하다 :lo lắng
5. 겁 :lo sợ , sợ hãi
6. 겁나다 : sinh ra lo sợ
7. 겁내다 : làm cho lo sợ
8. 근심 :lo lắng trong lòng
9. 금심하다 : lo lắng
10. 기대하다 : trông chờ , hy vọng và trông chờ
11. 긴장하다 : căng thẳng
12. 넌더리 나다 : cảm thấy ghét , chán
13. 노발대발: nổi giận đùng đùng
14. 노심초사 : bứt rứt trong lòng , buồn lo lắng
15. 두근대다 : thình thịch
16. 두려워하다 : e sợ
17. 뜨끔하다:đau đớn
18. 마음 졸이다 : rất lo lắng , lo nẫu ruột
19. 무서움 :nỗi sợ hãi
20. 무섭다 ,무서워하다 , 공포 :sợ hãi
21. 심란하다 : Hồi hộp , lo lắng
22. 염려하다 :lo , lo lắng cho
23. 가슴앓이 ,속상하다: buồn bực trong lòng
24. 울화 : sự bực mình khi khó chịu trong người
25. 조바심: hồi hộp , bồi hồi . lo lắng
26. 감각: cảm giác , cảm nhận
27. 감격하다 :cảm kích
28. 감동 : cảm động
29. 감동적이다 : có tính cảm động
30. 감동하다: cảm động
31. 감성: cảm tính
32. 감성지수 : chỉ số cảm tính
33. 감수성 : tính nhạy cảm , mẫn cảm
34. 감정 : cảm tính . tình cảm
35. 느끼다: cảm thấy
36. 느낌 : cảm nhận
37. 마음 : tấm lòng
38. 정: tình cảm
39. 정감 : tình cảm
40. 정겹다 : rất tình cảm
41. 정들다 : có tình cảm
42. 정이 많다 : giàu tình cảm
43. 진정하다: chân tình
44. 다정하다 : nhiều tình cảm
45. 사랑 : tình yêu thương
46. 사랑스럽다 : đáng yêu
47. 사랑하다 : yêu, thương
48. 사려 깊다 : suy nghĩ sâu sắc
49. 심정 : tâm tình
50. 심통 : lòng dạ

 

Tài liệu tiếng Hàn

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp