[Từ vựng tiếng Hàn] – Chủ đề “Tính cách” (P3)

  • Học Tiếng Hàn
  • 30/10/2014 - 15:45
  • 3992

TỪ VỰNG VỀ TÍNH CÁCH  성격에 관련된 단어

악마같은 hiểm độc
인색하다 keo kiệt
장난하다 đùa giỡn
막되다 hư hỏng, mất nết
고귀하다 cao quý
이기적인 ich kỷ
무욕하다 vị tha
완고하다 ứng đầu, ngoan cố
찬성하다 án thành, thông cảm
믿기쉬운 chân thật
신용하다 đáng tin
냉정하다 lạnh lùng
자만하다 kiêu ngạo, tự phụ, tự mãn.
낭만적이다: tính lãng mạn
낙천적이다 tính lạc quan
비관적이다 tính bi quan
착하다 hiền lành, tốt bụng
꼼꼼하다kĩ càng, tỉ mỉ, cẩn thận
따뜻하다 tấm lòng ấm áp
마음이 차갑다 lạnh lùng
예민하다 nhạy cảm
자상하다 chu đáo, ân cần
망설이다lưỡng lự , thiếu quyết đoán.
멋있다 sành điệu
얼렁뚱땅하다 cẩu thả
부지런하다 chịu khó
엄하다 nghiêm khắc
무뚝뚝하다cứng nhắc
폭력적이다 bạo lực
현명하다 khôn khéo
까다롭다 khó tính, cầu kì
얌전하다 nhã nhặn( phụ nữ)
점찬하다 lịch sự (đàn ông).
사랑스럽다 đáng yêu
얄밉다 đáng ghét
고집이 세다 bướng bỉnh, ngang ngược
부끄럽다 ngại ngùng, thẹn thùng
창피하다xấu hổ, mắt mặt
거만하다 tự đắc, tự cao
쪽팔리다 xấu hổ
얌전하다 lịch sự,lịch thiệp
똑똑하다 thông minh
어리석다 đần độn.
심통이 사납다 tâm địa dữ dằn
용감하다 dũng cảm
부럽다 xấu hổ, ngại
효도하다 hiếu thảo
불효하다 bất hiếu.
고민이 많다 lo lắng, nhiều suy nghĩ
애교가 많은 여자 người con gái đáng yêu
도도하다: kiêu căng, kiêu căng
긍정적이다 khuynh hướng tích cực
부정적이다 khuynh hướng tiêu cực
독단적이다 độc đoán
잔악하다 hung dữ, hung bạo

 

 Tài liệu tiếng Hàn

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp