[Từ vựng tiếng Hàn] – Chủ đề “Tính cách” (P2)

  • Học Tiếng Hàn
  • 29/10/2014 - 15:19
  • 2236

TỪ VỰNG VỀ TÍNH CÁCH  성격에 관련된 단어

솔직하다 thẳng thắn
악하다 độc ác
선하다 lương thiện
자상하다 chu đáo
이기적이다 ích kỷ
사리를 꾀하다 vụ lợi
촌스럽다 quê, quê mùa
호기심이 많다 hiếu kì
성격이 급하다 nóng vội, cấp bách
이성적이다 lí tính, lý trí .
감성적이다 đa cảm , nhạy cảm
직선적이다 thẳng thắng
차분하다 trầm tĩnh, điềm tĩnh.
질투하다 ghen, ganh tị, ghen tị
공손하다 lịch sự, nhã nhặn
거치다 thô lỗ
차갑다 lạnh lùng( có cảm giác khó gần)
두려움이 많다 nhiều lo sợ
걱정이 있다có nỗi lo
용맹하다 dũng mãnh.
오만하다 ngạo mạn
냉정하다 lạng nhạt, hờ hững
멸시하다 sự khinh rẻ
경멸적이다 tính đê tiện
겸손하다 khiêm tốn
인간성 tính nhân hậu
솔직하다 thẳng thắn
성나다 giận dữ
거만하다 kiêu căng
용감하다 can đảm
순하다 dễ bảo
양심적인 tận tâm
교활하다 xảo quyệt
궁금하다 tò mò
대담하다 gan dạ
속이다 dối trá, lừa gạt
타락하다 truỵ lạc
일정하다 kiên quyết
이상하다 lập dị, lạ lùng
우아하다 hào hoa, lịch lãm
난처하다 lúng túng
감동하다 cảm động
어리석다 dại dột, ngu dốt, ngu xuẩn
관대하다 rộng rãi
경박하다 ẩu thả, ẩu, khinh suất
성급하다 nóng tính
경솔하다 khờ dại, nhẹ dạ
참지 못하다 thiếu kiên nhẫn
열렬하다 bốc đồng
순결하다 thuần khiết, trong sáng

 

Tài liệu  tiếng Hàn

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp