[Từ vựng tiếng Hàn] – Chủ đề “Tin học”

  • Học Tiếng Hàn
  • 11/12/2014 - 09:15
  • 2215
  1. 소프트웨어: phần mềm
  2. 바이러스 치료제: phần mềm diệt virus
  3. 멘보트: bảng mạch chính
  4. 프로세서: bộ vi xử lí / CPU
  5. 램: RAM (bộ nhớ)
  6. 하드 디스크: ổ cứng (HDD)
  7. 녹음기: ghi âm
  8. 모니터: màn hình
  9. 액정 모니터: màn hình tinh thể lỏng
  10. 마우스: chuột
  11. 키보드: bàn phím
  12. 스피커: loa
  13. 사운트 카드: Card âm thanh
  14. DVD 라이터: Ổ DVD
  15. 프린트: Máy in
  16. 스케너: máy scan
  17. 잉크: mực in
  18. 인쇠용지: giấy in
  19. 헤드폰: tai nghe
  20. 카메라: camera
  21. 부속: phụ kiện
  22. 노트북: máy tính xách tay
  23. 보증: bảo hành
  24. 모뎀: modem
  25. 해킹: hacking
  26. 엑셀: excel
  27. 사용 설명서: bản hướng dẫn sử dụng
  28. 컴퓨터를 켜다/ 끄다: bật (mở)/ tắt máy tính
  29. 메일을 확인하다/ 체크하다: kiểm tra email
  30. 마우스를 클릭하다: nhấp chuột
  31. 파일을 열다/ 닫다: mở / đóng tập tin
  32. 파일을 복사하다: sao chép tập tin
  33. 파일을 삭제하다: xóa tập tin
  34. 파일을 저장하다: lưu tập tin
  35. 파일를 전송하다: gửi tập tin
  36. 출력하다/ 인쇄하다: in
  37. 비밀번호: mật khẩu
  38. 로그인: đăng nhập
  39. 로그아웃: thoát
  40. 홈 페이지: trang chủ
  41. 다음 페이지: trang tiếp theo
  42. 이전 페이지: trang trước
  43. 채팅: chatting
  44. 외장하드: ổ cứng gắn ngoài

Tự học Hàn Việt

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp