[Từ vựng tiếng Hàn] – Chủ đề “Thông tin & truyền thông (P1)

  • Học Tiếng Hàn
  • 21/09/2014 - 15:10
  • 2019

Từ vựng về lĩnh vực Thông tin và truyền thông

1 … 국제우편 … bưu phẩm quốc tế
2 … 정보사회 … xã hội thông tin
3 … 통신판매 … bán thông tin
4 … 뉴스 … bản tin
5 … 소식지 … bản tin , tờ tin
6 … 게시판 … bảng thông báo , bảng hiệu 
7 … 고지하다 … báo cho biết 
8 … 일간지 … báo ra hàng ngày
9 … 규격봉투 … bao thư qui chuẩn
10 … 비밀 … bí mật
11 … 국가기밀 … bí mật quốc gia
12 … 정보통신부 … bộ thông tin và truyền thông
13 … 소포 … bưu phẩm
14 … 우편물 … bưu phẩm
15 … 등기우편 … bưu phẩm bảo đảm
16 … 빠른 우편 … bưu phẩm nhanh
17 … 보통우편 … bưu phẩm thường
18 … 엽서 … bưu thiếp
19 … 그림엽서 … bưu thiếp có hình
20 … 두절 … cắt , ngưng
21 … 연락두절 … cắt đứt liên lạc
22 … 알리다 … cho biết
23 … 마우스 … con chuột
24 … 공고하다 … công báo
25 … 특보 … đặc san , thông tin đặc biệt
26 … 봉인 … dán chì , niêm phong
27 … 디스켓 … đĩa
28 … 전보 … điện báo
29 … 축전 … điện mừng
30 … 휴대전화 … điện thoại cầm tay
31 … 휴대폰 … điện thoại cầm tay
32 … 공중전화 … điện thoại công cộng
33 … 장거리전화 … điện thoại đường dài
34 … 시외전화 … điện thoại ngoại tỉnh
35 … 시내전화 … điện thoại nội hạt
36 … 제전화 … điện thoại quốc tế
37 … 무선전화기 … điện thoại vô tuyến
38 … 첩보 … điệp báo
39 … 정보원 … điệp báo viên
40 … 첩보원 … điệp báo viên
41 … 보도 … đưa tin
42 … 비상연락망 … đường dây nóng ( hotine)
43 … 전자우편 … email
44 … 이 메일 … email , thư điện tử
45 … 팩스 … FAX
46 … 팩시밀리 … FAX
47 … 송금 … gửi tiền
48 … 군사우편 … hòm thư quân sự
49 … 안내하다 … hướng dẫn
50 … 출력 … in ra lấy dữ liện ra

 Dạy tiếng Hàn Quốc

 

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp