[Từ vựng tiếng Hàn] – Chủ đề “Tâm trạng” (p1)

  • Học Tiếng Hàn
  • 15/08/2014 - 11:49
  • 7618

Học tiếng Hàn Quốc – Từ vựng tiếng Hàn về “Tâm trạng” (từ 01 – 50)

1. 슬픔: nỗi buồn
2. 결별슬픔: nối buồn xa cách
3. 답답하다: buồn
4. 가슴깊이: tận đáy lòng
5. 뜨끔하다: đau đớn
6. 막막하다: buồn mênh mang
7. 고독하다: cô độc
8. 외롭다: cô độc , đơn độc
9. 외롭게 살다 : sống một cách đơn độc
10. 기분이 안좋다: không vui
11. 갑갑하다:  tẻ nhạt , buồn chán
12. 가슴이 갑갑하다 : cảm thấy trong ngực khó thở
13. 꺼리다: vương vấn trong lòng
14. 불쾌감,불쾌하다 : không vui
15. 비애: đau buồn , bi ai
16. 사색하다: trầm tư , suy nghĩ sâu
17. 서글프다: trống trải ,sầu
18. 서글픔: nỗi cô đơn , trống trải
19. 서러움: nỗi buồn và oán giận
20. 서운하다 ,섭섭하다 : buồn , tiếc
21. 슬퍼하다: buồn , đau khổ
22. 슬프다: đau buồn
23. 심심하다: buồn , trống trải
24. 쓸쓸하다: buồn lành lạnh
25. 애절하다: buồn cháy ruột gan
26. 애처록다: cảm thấy thương tiếc
27. 애통하다: đau lòng
28. 울다: khóc 
29. 울음: tiếng khóc
30. 적적하다: buồn, cô độc
31. 절망: tuyệt vọng
32. 정망감: cảm giác tuyệt vọng
33. 허전하다: trống trải
34. 괴로워하다: buồn ân hận
35. 괴록다: buồn nhớ
36. 수줍다: E thẹn , co lại, rụt rè
37. 수치스럽다: xấu hổ . hổ thẹn
38. 무안하다: xấu hổ, không có mặt mũi nào
39. 민망하다: khó sư, e ngại, xấu hổ
40. 밉다: ghét bỏ, không ưa, xấu
41. 부끄러움: sự xấu hổ
42. 부끄럽다: xấu hổ
43. 신경질: quá mẫn cảm
44. 쑥스럽다: E thẹn, khó nói, hổ thẹn
45. 악감정:ác cảm
46. 어리둥절하다: đầu óc rối lên . bối rối
47. 얼떨떨하다: rắc rối
48. 열등감: lòng tự ty
49. 우울증: chứng trầm cảm
50. 우울하다: trầm cảm

 

 Tự học Hàn Việt

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp