[Từ vựng tiếng Hàn] – Chủ đề “Tâm trạng” (P1)

  • Học Tiếng Hàn
  • 09/11/2014 - 18:19
  • 7241

Học tiếng Hàn Quốc – Từ vựng tiếng Hàn về “Tâm trạng” (từ 01 – 50)

51. 우울해: tôi rất buồn
52. 자격지심: sự tự ti , ray rức
53. 자격지심 을 가지다: mang trong người sự rau rức
54. 창피하다: xấu hổ
55. 처량하다: thê lương , buồn thảm
56. 침울하다: trầm uất
57. 후회: hối hận
58. 뒤늦은 후회 : hối hận muộn màng
59. 고깝다 : buồn vì không được như ý muốn .
60. 고뇌 : khổ não, đau đầu về việc gì
61. 고뇌의 생활 : cuộc sống khổ sở
62. 고민하다 : mệt mỏi khó nghĩ
63. 남모르는 고민 : băn khoăn chỉ riếng mình
64. 곤란하다 : khó sử, trở ngại, khó khăn
65. 생활이 곤란하다 : cuộc sống khó khăn
66. 이해하기곤란하다 : khó hiểu
67. 골치 아프다 : đau đầu
68. 구상하다 : suy nghĩ ra, tưởng tượng ra
69. 궁금증 : chứng băn khoăn
70. 궁금하다 : băn khoăn, tò mò
71. 속사정이 궁금하다: muốn biết tình hình bên trong
72. 구상하다 : thấy tò mò quá
73. 궁리하다 : đào sâu suy nghĩ , suy nghĩ kỹ
74. 권태 : chứng chán , mệt mỏi
75. 귀찮다 :chán
76. 귀찮은 일 : việc phiền toái
77. 난감하다 : rất khó khăn
78. 난처하다 : khó sử
79. 단념하다 : dứt bỏ suy nghĩ , từ bỏ việc gì
80. 동하다 :trỗi dậy ( suy nghĩ ) ,dao động
81. 그녀의 말에 그의 마음은 크게 동하다: anh ta rung động vì lời nói của cô ấy
82. 몰두하다 : tập trung tư tưởng . ý nghĩa
83. 미덥다 : không có niềm tin , không tin được
84. 비관하다 : bi quan
85. 빌다 : cầu xin, van xin
86. 도움을 빌다: cầu xin sự giúp đỡ
87. 삐치다 : uể oải, mệt mỏi
88. 사고력: khả năng tư duy
89. 사고하다: tư duy suy nghĩ
90. 생각, 생각하다 : sự suy nghĩ. suy nghĩ
91. 먼 훗날의 일까지생각하다: lắng chuyện tương lai xa
92. 는 그녀를 진심으로 생각한다: anh ta nhớ cô ấy thật lòng
93. 시름: ray rứt , lo lắng
94. 술로 시름을 달래다 : dùng rượu giải sầu
95. 심사 숙고하다: suy nghĩ kỹ, suy nghĩ sâu sắc
96. 아쉬움: sự tiếc nuối ,
97. 이별의 아쉬움: tiếc nuối khi chia tay
98. 아쉽다: tiếc nuối, đáng tiếc
99. 안타깝다: tiếc nuối
100. 진땀 나다: rất khó sử , khó sử
101. 체념: suy nghĩ sâu , hiểu ra
102. 살아날 수 없는 것으로 체념하다 : tin rằng không thể sống được nữa

 

Tự học Hàn Việt

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp