[Từ vựng tiếng Hàn] – Chủ đề “Sở thích” (P2)

  • Học Tiếng Hàn
  • 09/11/2014 - 17:46
  • 3416

Học tiếng Hàn Quốc – Từ  vựng tiếng Hàn về “Sở thích” (51-100)

51. 등산모 => mũ leo núi
52. 등산복 => áo quần leo núi
53. 등산양말 => vớ leo núi , tất leo núi
54. 등산장비 => thiết bị leo núi
55. 등산하다 => leo núi
56. 등산화 => giày leo núi
57. 등정 => leo đến đỉnh núi
58. 떡밥 => mồi câu
59. 메아리 => tiếng vọng
60. 무전여행 => đi du lịch không mất tiền
61. 문화관광부 => bộ văn hóa – du lịch
62. 물고기 => cá
63. 미끼 => mồi câu
64. 민물낚시 => câu cá nước ngọt
65. 바다 => biển
66. 바다낚시 => câu cá biển
67. 바둑 => cờ vây
68. 바둑알 => con cờ vây
69. 바둑판 => bàn cờ vây
70. 밤낚시 => câu đêm
71. 배낭여행 => đi du lịch ba lô
72. 백일사진 => ảnh chụp được 100 ngày
73. 벚꽃놀이 => lễ hội hoa anh đào
74. 빙벽타기 => leo núi băng
75. 사진기 => máy ảnh
76. 사진기자 => phóng viên ảnh
77. 사진술 => nghệ thuật chụp ảnh
78. 사진예술 => nghệ thuật ảnh
79. 사진작가 => tác giả ảnh
80. 사진작품 => tác phẩm ảnh
81. 사진첩 => bộ sưu tập ảnh
82. 사진틀 => khung ảnh
83. 산울림 => tiếng vọng trong núi
84. 소풍 => píc ních
85. 숙박 => trú ngụ , trọ
86. 숙박료 => tiền khách sạn
87. 시내곤광 => tham quan nội thành
88. 야경을 보다 => ngắm cảnh ban đêm
89. 여객 => lữ khách
90. 여권 => hộ chiếu
91. 여권사진 => ảnh hộ chiếu
92. 여행 => du lịch
93. 여행 비 => chi phí du lịch
94. 여행객 => khách du lịch
95. 여행계획 => kế hoạch du lịch
96. 여행 기 => nhật ký du lịch
97. 여행사 => công ty du lịch
98. 여행자보험 => bảo hiểm người đi du lịch
99. 여행자수표 => séc cho người đi du lịch
100. 역광 => ánh sáng ngược

 

Dạy tiếng Hàn Quốc

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp