[Từ vựng tiếng Hàn] – Chủ đề “Sinh nhật”

  • Học Tiếng Hàn
  • 06/11/2014 - 16:16
  • 7801

Từ vựng và ngữ nghĩa trong ngày sinh nhật

생일 [saeng-il] Ngày sinh nhật.
초대 [chodae] dt Lời mời, thiệp mời.
내일 [nae-il] Ngày mai.
저녁 [jeonyeok] Buổi tối.
시간 있어요? [sigan isseoyo?] Anh có rỗi không?
집 [jip] Ở nhà.
아, 그래요? [A, geuraeyo?] Oh, thật chứ ?
몇 시쯤 [myeossijjeum] Khoảng giờ nào đấy.
부인 [bu-in] Vợ
함께 [hamkke] Cùng nhau.
어서 오세요 [Eoseo oseyo.] Chào mừng, chào đón.
말씀 많이 들었어요 [Malsseum mani deureosseoyo.] Tôi đã 
được nghe rất nhiều về ông..
(저는) 000라고 합니다 [(Jeoneun) 000rago hamnida.] Tên tôi là :
초대해 주셔서 감사합니다 [Chodaehae jusyeoseo gamsahamnida.] Cảm ơn vì 
đã mời chúng tôi.
생일(을) 축하하다 [Saeng-il(eul) chukahada] Chúc mừng sinh nhật bạn.
선물 [seonmul] Quà tặng.
멋진(멋지다) [meojjin(meojjida)] Tuyệt.
넥타이 [nektai] Cà vạt.
색상(색깔) [saekssang(saekkal)] Mầu sắc.
마음에 들다 [maeume deulda] thích
마음에 드세요? [Maeume deuseyo?] Bạn có thích nó không ?
제일 좋아하는 색 [jeil joahaneun saek] Mầu sắc yêu thích ?
진수성찬 [jinsuseongchan] Bữa tiệc.
입에 맞다 [ibe matta] Ngon.
많이 드세요. [Mani deuseyo.] Hãy cẩn trọng.
정말 [jeongmal] Thật hả.
맛있다 [masitta] Ngon miệng.
케이크 [keikeu] Bánh ga tô.
촛불 [choppul] Cây nến.
촛불(을) 켜다 [choppureul kyeoda] Thắp nến lên.
촛불(을) 끄다 [choppureul kkeuda] Thổi tắt nến.
노래 [norae] Bài hát.
노래 부르다 [norae bureuda] Hát một bài hát.
사랑하는(사랑하다) [sarang-haneun(sarang-hada)] Thân mến.

 

Tự học Hàn Việt

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp