[Từ vựng tiếng Hàn] – Chủ đề “Sinh hoạt trường học”

  • Học Tiếng Hàn
  • 23/11/2014 - 20:21
  • 2165

Học tiếng Hàn Quốc – Từ vựng tiếng Hàn về sinh hoạt trường học

학기 : học kì
과목 : môn học
학점 : tín chỉ
강의실 : phòng học
휴강 : nghỉ học
총강 : kết thúc môn học
중간고사 : thi giữa kì
기말고사 : thi cuối kỳ
학과 사무실 : văn phòng khoa
조교 : trợ giảng
수강하다 : thụ giảng. Học
수강 신청하다 :đăng kí học
강의를 듣다 : nghe giảng
청강하다 : nghe giảng dự thính
보고서를 제출하다 :nộp báo cáo
시험을 보다 : thi
등록금 : tiền đăng kí học
신학기 : học kì mới
새내기 : học sinh mới
재학생 : học sinh đang học
졸업생 : học sinh tốt nghiệp
동아리 : câu lạc bộ
입학하다 : nhập học
졸업하다 : tốt nghiệp
등록하다 : đăng ký
장학음을 받다 : nhận học bổng
입학식 : lễ khai giảng
오리엔터이션 : giới thiệu định hướng
졸업식 : lễ tốt nghiệp
체육대회 : đại hội thể thao
발표회 :buổi thuyết trình
축제 : lễ hội
사은회 : lễ cảm ơn thầy cô
신입생 환영회 :lễ đón sinh viên mới
졸업생 환송회 : lễ tiễn sinh viên tốt nghiệp
개교 기념일 :ngày kỉ niệm thành lập trường.
교환학생 :sinh viên trao đổi
봉사활동 : hoạt động tình nguyện
성적 우수자: học sinh có thành tích ưu tú
시험 기간 :thời gian thi
신청 마감 : hết hạn nộp đơn
스승의 날 : ngày Nhà giáo.

 

Tự học Hàn Việt

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp