[Từ vựng tiếng Hàn] – Chủ đề “Sinh hoạt” hàng ngày (P4)

  • Học Tiếng Hàn
  • 16/10/2014 - 20:04
  • 3700

Từ vựng “Sinh hoạt” hàng ngày, sử dụng trực tiếp trong giao tiếp hàng ngày, trong các tình huống đơn giản ngắn gọn trong sinh hoạt

101 . 가져오다 => Mang đến
102 . 가져가다 => Mang đi 
102 . 보내다  => Gửi
103 . 빌다 => Mong muốn
104 . 하고싶다  => Muốn làm
105 . 뛰다  => Chạy
106 . 타다 => cháy ,đi , lên xe 
107. 책망하다  => Trách móc 
108. 알다  => Biết 
109. 모르다 => Không biế
110 . 이해하다 => Hiểu
111. 잊다 => Quên
112 . 보고싶다  => Nho
113. 자다 =>  Ngủ 
114. 일어나다 =>Thức dậy
115. 계산하다  => Tinh toan
116. 준비하다  => Chuẩn bị
117. 시작하다 => Bắt đầu
118. 도착하다 => Đến nơi
119 . 만나다  => Gặp
120. 회의하다 => Họp
121. 비평하다 =>  Phê bình 
122. 잡담하다 => Tán dóc
123. 이야기하다 => Nói chuyện
124. 싸우다  => Cãi nhau
125. 웃다  => Cười
126. 울다 => Khóc
127. 희망하다  => Hy vọng
128. 돌아오다  => Trở về
129. 돌아가다  => Đi về
130. 닫다  => Đóng
131. 열다  => Mở 
132. 풀다 => Tháo
133. 인사하다  => Chào 
134. 묻다 =>  Hỏi
135. 대답하다 => Trả lời
136. 부탁하다 =>  Nhờ, phó thác
137. 전하다 => chuyển ,(말을 전하다 .chuyển lời ,물건을 전하다chuyển hàng hóa)
138. 싫다 => Ghet

 

Dạy tiếng Hàn Quốc

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp