Từ vựng tiếng Hàn – Chủ đề “Quan hệ gia đình, họ hàng”

  • Học Tiếng Hàn
  • 04/03/2015 - 12:52
  • 5219

Trong chuyên mục từ vựng tiếng Hàn kì này, học tiếng Hàn giới thiệu đến các bạn bài học:

Từ vựng tiếng Hàn – Chủ đề “Quan hệ gia đình, họ hàng”

TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
며느리 con dâu 시숙 anh chị em chồng
동서 vợ của em ,hoặc anh chồng 도련님 gọi em chồng một cách tôn trọng
시동생 em chồng 형님 vợ của anh chồng
시아주버니 (시형) anh chồng 시어머니 mẹ chồng
시아버지 bố chồng 남편 chồng
댁 식구 gia đình nhà chồng 처형 chị vợ
처제 em vợ 처남 anh ,em vợ (con trai)
장모 mẹ vợ 장인 bố vợ
아내 vợ 처가 식구 gia đình nhà vợ
이종사촌 con của dì (con của) 외(종)사촌 con của cậu (con của)
이모부 chú (chồng của) 이모 dì hoặc bác gái (chị của mẹ)
외숙모 mợ (vợ của ) 외삼촌 cậu hoặc bác trai
외할머니 bà ngoại 외할아버지 ông ngoại
외가 친척 họ hàng bên ngoại 사촌 anh chị em họ
고모부 chú ,bác 고모 chị ,em gái của bố
삼촌 anh ,em của bố 작은어머니 thím
작은아버지 chú ,em của bố 큰어머니 bác gái (vợ của bác )
큰아버지 bác ,anh của bố 할머니
할아버지 ông 형제 anh chị em
조카 cháu 친가 친척 제부 em rể (đối với chị vợ)
매부 em rể (đối với anh vợ) 여동생 em gái
남동생 em trai 동생 em
형수 chị dâu 형부 anh rể (em gái gọi)
매형 anh rể (em trai gọi) 누나 chị (em trai gọi)
언니 chị (em gái gọi) anh (em trai gọi)
오빠 anh (em gái gọi) tôi
어머니 mẹ ,má 외할아버지 ông ngoại
외할머니 bà ngoại 외증조 할머니 cụ bà (bên ngoại)
외증조 할아버지 cụ ông (bên ngoại) 아버지 ba ,bố
할머니 할아버지 ông
증조 할머니 cụ bà 증조 할아버지 cụ ông
직계가족 quan hệ trực hệ

 

Học tiếng Hàn qua Skype!

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp