[Từ vựng tiếng Hàn] – Chủ đề “Ô tô” (P3)

  • Học Tiếng Hàn
  • 16/09/2014 - 11:42
  • 2832

Từ vựng chuyên ngành “Ô tô”, các bộ phận của Ôtô cấu tạo và vận hành

1 출입문 자물쇠  => chulipmun jamulseoi  => Khóa cửa
2 사이드 미러  => saidu mireo  => Gương chiếu hậu
3 팔걸이  => palgeoli  => Hộp nhỏ đựng đồ
4 손잡이  => sonjabi  => Tay cầm
5 차양  => chayang => Màn che
6 와이퍼  => oaipeo  => Cần gạt nước
7 백미러  => baekmireo => Kính chiếu hậu
8 핸들  => haendul => Vành tai lái
9 연료 측정기 => yeollyo chukcheongki  => Máy đo nhiên liệu
10 속도계  => sokdokye => Máy đo tốc độ

 

11 방향 지시기 => banghyang jisiki => Trục lái
12 경적  => kyeongjeok  => Tiếng còi xe
13 칼럼  => kalleom  => Trục,
14 시동기/열쇠/키 => sidonggi/yeolsoi/ki  => Chìa khóa xe
15 비상 브레이크 => bisang bureiku  => Phanh khẩn cấp
16 일인용 좌석 => ilinyong jwaseok => Ghế ngồi
17 변속 레버 => byeonsok rebeo  => Sang số, cần gạt số
18 라디오  => radio => Radio
19 계기판  => kyekipan => Bảng điều khiển, bảng đo
20 사물함  => samulham => Ngăn nhỏ đựng đồ

 

21 통풍구, 환기구 => tongpunggu, hwangigu  => Chỗ thông gió
22 매트  => maeteu Miếng thảm => (đểchân)
23 안전벨트, 안전띠 => anjeonbelteu, anjeontti  => Dây an toàn
24 변속 레버  => beonsok rebeo  => Sang số, cần gạt số
25 붙잡음 => butchabeum V => ật để nắm tay
26 브레이크 => beureikeu => Phanh
27 액셀러레이터, 가속장치  => aekselleoleiteo, kasokjangchi => Chân ga
28 번호판  => beonhopan => Biển số xe
29 정지등  => jeongjideung => Đèn dừng lại(đỏ)
30 후진등  => hujindeung => Đèn phía sau

 

31 테일라이트, 미등  => teillaiteu, mideung => Đèn hậu
32 뒷자리, 뒷좌석  => duisjari, duisjwaseok  => Ghế ngồi phía sau
33 아이 자리, 아이 좌석  => ai jari, ai jwaseok  => Ghế cho trẻ em
34 가스탱크  => gaseutaengkeu T => hùng đựng ga
35 머리 받침대  => meori badchimdae => Tựa đầu
36 휠 캡  => huil kaeb => Nắp tròn đựng trục bánh xe
37 (고무) 타이어  => (gomu) taieo => Bánh xe
38 잭  => jaek => Cái kích, cái pa lăng; tayđòn, đòn bẫy.
39 스페어타이어 => seupeeotaieo  => Bánh xe dự phòng
40 트렁크  => teuleongkeu => Thùng xe 'phía sau xehơi

 

41 신호탄, 조명탄  => sinhotan => Ánh sáng báo hiệu
42 래어 범퍼  => raeeo beompeo => cái hãm xung, cái đỡ va chạm (sau xe)
43 해치백  => gaechibaek => Cửa phía sau của xe đuôi cong.
44 선루프  => seonlupeu  => Mui trần, nóc xe
45 앞유리창, 바람막이 창  => apyurichang, barammaki chang => Kính chắn gió xe hơi
46 안테나  => antena  => Ăng ten
47 엔진 뚜껑  => yenjin ttukkeong => Mui xe
48 전방등  => jeonbangdeung  => Đèn pha
49 주차불  => juchabul => Đèn báo hiệu dừng xe
50 방향 지시등 => banghyang jisideung  => Đèn xi nhanh
51 앞 범퍼  => ap beompeo  => Cái đỡ va chạm, hãm xung (trươc xe)
52 공기 정화 장치, 공기 여과기  => gonggi jeonghwa jangchi, gonggi yeogwagi  
=> Thiết bị lọc , máy lọc không khí
53 팬벨트  => paenbelteu => Dây quạt
54 배터리  => baeteori  => Pin
55 터미널  => teomineol => Cực
56 방열기  => bangyeolgi  => Bộ taỏ nhiệt
57 호스  => hoseu => ống, đường  ống
58 계량봉 => gyelyangbong => Cây đo dầu

 

Dạy tiếng Hàn Quốc

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp