Từ vựng tiếng Hàn – Chủ đề “Nơi cư trú” (Phần 2)

  • Học Tiếng Hàn
  • 29/01/2015 - 06:23
  • 3400
TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
동지 cái tổ , cái ổ 동향 hướng đông
동네 xóm , khu phố 동거하다 sống chung
phường 도장 đóng dấu
도시 đô thị 도망가다 bỏ trốn
도둑맞다 mất trộm 대문 cổng chính
nhà 대청소하다 tổng vệ sinh
대지 đất 달동네 xòm nghèo ven núi
단칸방 nhà chỉ có một phòng 단층집 nhà đơn tầng
단열재 chất chắn nhiệt 단열 chắn nóng
단독주택 nhà riêng biệt , biệt thự 다ㅔ대주택 tòa nhà có nhiều căn hộ
널빤지 tấm gỗ , tấm phản 냉방 phòng lạnh , phòng máy lạnh
내장 nội thất 내부공사 thi công bên trong
남향 hướng nam 난간 lan can
나사못 cái dinh 나무 cây
dây cột 깔개 cái niệm ngồi
기초공사 công trình cơ bản 기와집 nhà ngói
기와 ngói 기숙사규칙 nội quy ký túc xá
기숙사 ký túc xá 기둥 cây cột
귀이개 cái chòi tai 궁 , 궁궐 , 궁전 cung điện
굴뚝 ống khói quận
구두약 thuốc đánh giầy quận
교회 nhà thờ 광역시 thành phố trực thuộc trung ương
áng sáng 관청 tòa nhà
과도 dao cắt trái cây 공인중개사 văn phòng môi giới có phép
공사판 hiện trường công trình 공사장 hiện trường công trình
공사 công trình 공부방 phòng học
공동주택 nhà ở chung 공동의식 ý thức chung
공기청정기 máy lọc không khí 공구 công cụ
공공건물 tòa nhà công cộng 곳간 nhà kho
고치다 sửa chữa 그층빌딩 chung cư cao tầng
고장 huyện , quận 고을 huyện
고아원 cô nhi viện 계단 cầu thang, bậc thang
경치 cảnh trí 경보기 còi báo hiệu
경로당 hội quán bô lão , trại dưỡng lão 게시판 bảng thông báo
건평 diện tích xây dựng 건축현장 hiện trường xây dựng
건축하다 kiến trúc 건축양식 mẫu kiến trúc
건축설계사 kiến trúc sư 건축물 toàn nhà
건축기사 thợ kiến trúc 건축가 kiến trúc sư
건축 kiến trúc 건설하다 xây dựng
건설업체 doanh nghiệp xây dựng 건설비 chi phí xây dựng
건설 xây dựng 건문 tòa nhà
건넌방 phòng bên cạnh 거처 ở , lưu trú
거주하다 cư trú 거주지 nơi cư trú
거주자 người cư trú 거실 phòng khách
개축 xây dựng sửa chữa 개조하다 cải tạo
가정환경 hoàng cảnh gia đình 가정 gia đình
가장 chủ gia đình 가옥 nhà riêng , nhà ở
가구배치 bố trí đồ gia dụng 가구디자인 thiết kế nội thất

 

Học tiếng Hàn trực tuyến qua Skype

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp