Từ vựng tiếng Hàn – Chủ đề “Những loại trái cây”

  • Học Tiếng Hàn
  • 04/03/2015 - 12:41
  • 5589

Trong chuyên mục từ vựng tiếng Hàn kì này, học tiếng Hàn giới thiệu đến các bạn bài học:

Từ vựng tiếng Hàn – Chủ đề “Những loại trái cây”

TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
아보카도 quả bơ 옥수수 bắp ngô
망고스틴,망꾿 quả măng cụt 체리 quả anh đào
키위 quả kiwi 잭 과일 quả mít
두리안 quả sầu riêng 고추 quả ớt
구아바 quả ổi 서양자두 quả mận
자몽 quả bưởi 용과 quả thanh long
코코넛 quả dừa 무화과 quả sung
석류 quả lựu 땅콩 củ lạc
해바라기 hạt hướng dương hạt dẻ
곶감 quả hồng khô quả hồng
대추 táo tàu 카람볼라 , 별사과 quả khế
낑깡 quả quất quả quýt
레몬 quả chanh 오렌지 quả cam
망고 quả xoài 고구마 khoai lang
감자 khoai tây 파파야 quả đu đủ
리치 quả vải 람부탄, 쩜쩜 quả chôm chôm
매실 loại quả có vị giống quả mơ 살구 quả mơ
사보체 quả hồng xiêm 롱안 quả nhãn
망까오 quả na 번여지 mãng cầu
밀크과일 quả vú sữa 금귤 quả quất
복숭아 quả đào 파인애플 quả dứa
오이 dưa chuột 참외 dưa vàng
수박 dưa hấu 멜론 dưa gang, dưa hấu mỹ
산딸기 dâu ta 검은딸기 dâu đen
딸기 dâu tây quả lê
사과 quả táo 호두 quả hồ đào
바나나 quả chuối 토마토 quả cà chua
건포도 nho khô 청포도 nho xanh
포도 quả nho 과일 hoa quả

 

Học tiếng Hàn qua Skype!

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp