Từ vựng tiếng Hàn – Chủ đề “Những loại rau”

  • Học Tiếng Hàn
  • 27/01/2015 - 11:21
  • 4666
TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
김치 dưa chua 아스파라거스 măng tây
죽순 măng la 채소,야채 rau quả
rong biển (loại tờ mỏng) 깨잎 lá mè
숙주나물 giá đỗ xanh 무말랭이 củ cải khô
돌나물 cỏ cảnh thiên 래디시 củ cải
시금치 rau bina 적채 bắp cải tím
양송이버섯 nấm tây 적경 치커리 rau diếp xoăn
양상추 xà lách 피망 ớt xanh
미나리 rau cần 콜리프라워 (꽃양배추) hoa lơ
파슬리 rau mùi tây 쑥갓 cải cúc
콩나물 giá đỗ 샐러리 cần tây
버섯 nấm 갯잎 lá vừng
양배추 bắp cải 배추 cải thảo
쪽파 hành hoa 대파 tỏi tây
상추 rau diếp 방울토마토 cà chua bao tử
케일 cải xoăn 치커리 rau diếp xoăn
양파 hành tây 감자 khoai tây
고구마 khoai lang 마늘 tỏi
생강 gừng củ cải
고추 ớt 가지 cà tím
겨자잎 lá mù tạt 애호박 bí ngô bao tử
호박 bí ngô (bí đỏ) 청경채 cải chíp
당근 cà rốt

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp