Từ vựng tiếng Hàn – Chủ đề “Những động từ thường dùng” (Phần 8)

  • Học Tiếng Hàn
  • 26/02/2015 - 09:45
  • 6319

Trong chuyên mục từ vựng tiếng Hàn kì này, học tiếng Hàn giới thiệu đến các bạn bài học “Từ vựng tiếng Hàn về những động từ thường dùng” (Phần 8)

TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
하고싶다 muốn làm 빌다 mong muốn
보내다 gửi 가져가다 mang đi
가져오다 mang đến 주다 cho
올라가다 lên 내려가다 xuống
날다 bay 바꾸다 đổi, thay, chuyển
머무르다 trú, ngụ, ở 놓다 đặt, để
팔다 bán 드리다 biếu, tặng
초청하다 mời 청소하다 dọn vệ sinh
빨다 giặt 씻다 rửa
하다 làm 앉다 ngồi
욕하다 chửi mắng 취하다 say
죽이다 giết 때리다 đánh, đập
담배를 피우다 hút thuốc lá 식사하다 ăn theo bữa
외우다 , 보고싶다 nhớ 운동하다 tập thể dục
아프다 đau 이 야 기 하 다 nói chuyện
그리다 vẽ 샤 워 tắm
요리하다 nấu 노래하다 hát
옷을 갈아입다 thay đồ 입 다 mặc đồ
벗 다 cởi đồ 생각하다 suy nghĩ
찍다 chụp ảnh 운전하다 lái xe
신문 을 읽습니다 đọc sách báo 보 다 xem(tv)
전화하다 gọi điện 쇼 핑 하 다 đi mua sắm
산 책 하 다 đi dạo 세 수 하 다 rửa tay,mặt
집을 닦다 lau nhà 세탁하다 giặt giũ
쉬다 nghỉ ngơi 가르치다 dạy học
좋아하다 thích 말하다 nói

 

Học tiếng Hàn qua Skype!

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp