Từ vựng tiếng Hàn – Chủ đề “Những động từ thường dùng” (Phần 7)

  • Học Tiếng Hàn
  • 12/02/2015 - 07:43
  • 3776

Trong chuyên mục từ vựng tiếng Hàn kì này, học tiếng Hàn giới thiệu đến các bạn bài học “Từ vựng tiếng Hàn về những động từ thường dùng” (Phần 7)

TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
쓰다 viết 사다 mua
읽다 đọc 울다 khóc
듣다 nghe 사랑하다 yêu
모르다 không biết 만나다 gặp
마시다 uống 공부하다 học
먹다 ăn 오다 đến
숨기다 giấu 미끄럽다,미끄러우지다 trượt
도망가다 bỏ chạy 따르다 đi theo
흔들다 dao động 채우다 lấp đầy, điền đầy
붓다 đổ 열다 mở ra
대다 sờ 내려놓다 bỏ xuống
떨어지다 rơi 옮기다 chuyển
기대다 dựa vào 기다리다 đợi
힘쓰다 dùng sức 흥정하다 mặc cả
희생하다 hy sinh 흘다 rải rác , phân tán
훔치다 ăn cắp vặt , lấy trộm 후비다 xúc , cào , đào , bới lên
환호하다 hoan hô 홀리다 ngớ ngẩn , mất hồn
호출하다 kêu gọi , kêu to , triệu tập , nhắn 헤매다 lang thang
허가하다 cho phép 허물다 làm cho hư
해치다 làm lại 핥다 liếm láp
피우다 hút 폐쇄하다 bãi bỏ
파멸하다 phá hủy 튀기다 chiên
통보하다 thông bào 탑승하다 đi ,đáp ( tàu , máy bay )
탓하다 đổ lỗi 켜다 thiêu , đối , nhen nhúm , bật ,
치르다 chi trả , trả công , thanh toán 출세하다 xuất thế

 

Học tiếng Hàn qua Skype!

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp