Từ vựng tiếng Hàn – Chủ đề “Những động từ thường dùng” (Phần 6)

  • Học Tiếng Hàn
  • 11/02/2015 - 09:33
  • 4006

Trong chuyên mục từ vựng tiếng Hàn kì này, học tiếng Hàn giới thiệu đến các bạn bài học “Từ vựng tiếng Hàn về những động từ thường dùng” (Phần 6)

TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
추록하다 suy luận 추다 nhảy múa , khiêu vũ
처벌하다 trừng trị , trừng phạt 참가하다 tham gia
착복하다 mặc 차단하다 ngăn , chặn , cắt , đứt
찧다 đâm , giã , nghiền , xay , bóc vỏ 찌르다 la , hét sủa
짓밟다 chà đạp 진료하다 trị liệu , chỉ trích
지적하다 chỉ ra , chữa bệnh 중얼거리다 lầm bầm , càu nhàu một mình
주장하다 chủ trương , chủ ý 조작하다 chế tác
조각하다 điêu khác , chạm trổ 제대하다 giải ngũ
접대하다 tiếp đãi 적발하다 vạch trần , phơi bày
재다 đo lường , đánh giá , cân nhắc 잠다 cầm , nắm , bắt
잠그다 khóa 자르다 cắt
입장하다 đi vào trong 응시하다 ứng thi
유보하다 lưu lại , tạm hoãn 울먹이다 sắp bật khóc
운송하다 giao hàng , vận chuyện 외치다 la ó , la lên
외다 học thuộc 예찬하다 khen , tán dương
예견하다 nhìn thấy trước , dự kiến , đoán 연상하다 liên tưởng
어르다 nựng nịu , vướt ve , mơn trớn 얽다 kết lại , quấn lại
야단치다 la mắng , quát tháo 애도하다 đau buồn , thương tiếc
암기다 ám hiệu 아부하다 nịnh hót , bợ đỡ , nịnh nọt ai
써다 thối , hư , hỏng 실언하다 nói lỡ lời
신고하다 khai báo 식별하다 phân biệt
시키다 gọi 시치다 khâu , lượt , dính tạm
수선하다 sửa chữa , tu bồ , phục hồi 수락하다 chấp nhận , đồng ý
솟다 vượt lên , bay lên 소리치다 lên tiếng
설치다 cài đặt , lắp ráp 설립하다 thành lập

 

Học tiếng Hàn qua Skype!

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp