Từ vựng tiếng Hàn – Chủ đề “Những động từ thường dùng” (Phần 5)

  • Học Tiếng Hàn
  • 10/02/2015 - 11:26
  • 3386

Trong chuyên mục từ vựng tiếng Hàn kì này, học tiếng Hàn giới thiệu đến các bạn bài học “Từ vựng tiếng Hàn về những động từ thường dùng” (Phần 5)

TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
선포하다 công bố , tuyên bố 서약하다 cam kết
선고하다 tuyên án , phán quyết , tuyên bố 상고하다 giận , nổi nóng
살해하다 giết , sát hại 사죄하다 xin lỗi , tạ lỗi
사절하다 từ chối , khước từ 사귀다 quen biết , kết bạn
사격하다 nổ súng , bắn 뽑다 bầu ra , bốc ra
빨래하다 giặt giũ 빌려주다 cho mượn
비우다 bỏ trống , bỏ không 불평하다 bất bình
복습하다 luyện tập 보존하다 bảo tồn
보도하다 báo cho biết 변호하다 biện hộ , bào chữa , chống đỡ
벗다 cởi ra 발표하다 phát biểu , công bố
배출하다 tuôn ra , tháo ra , đào tạo ra 방영하다 phản ánh
발생하다 phát sinh 반죽하다 nhào ( bột )
반록하다 phản đối lại 바치다 biếu
문책하다 trách móc 묶다 cột
무장하다 vũ trang , trang bị vũ khí 무르다 mềm mại , ẻo lả , bủn nhũn
목격하다 chứng kiến 멸시하다 miệt thị , khinh bỉ
메우다 đổ đầy , lấp đầy 멎다 dừng lại , ngưng lại
맺다 thắt 맹세하다 thề nguyền , tuyên thệ
매다 trói buộc , cột thắt , dãy cỏ , nhổ 말기다 giao phó
맞장구 치다 phụ họa , theo người khác 맛보다 nếm thử
말다툼하다 tranh luận , cãi nhau 만족하다 thỏa lòng , mãn nguyện
마르다 khát 띠다 thắt , cột
뜨다 nổi lên 떼다 bóc , tháo , cỡi
떠보다 nắm bắt 떠돌다 lan truyền , đồn ra
따지다 gặng hỏi , vặn vẹo 따다 hái

 

Học tiếng Hàn qua Skype!

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp